Zombie Waves Codex
vũ khí
Desert Eagle

Desert Eagle

Desert Eagle · 沙漠之鹰

Thượng Phẩm

Hệ thống toàn cục: chỉ số áp dụng bất kể bạn trang bị gì (như di vật), nhưng là vũ khí có phụ kiện riêng.

Súng phụ toàn ảnh, xử tử bằng bắn đầu

Mô hình 3D

Đang tải mô hình 3D…

Kỹ năng

Vũ khí phụ Hologram cứ mỗi 25 giây sẽ sử dụng Desert Eagle của bạn: ngắm ngẫu nhiên 7 mục tiêu, sau khi ngắm nhanh sẽ bắn gây 1000% sát thương đạn. Đòn đánh này chắc chắn kích hoạt [Headshot]: gây thêm sát thương bằng 5% Máu tối đa (tối đa 100000 lần Công kích) và có 25% xác suất xử tử quái thường

Chỉ số kích hoạt

TC Cơ Bản
3 000
Thưởng TC
2%
Tăng Tất Cả ST Tối Đa
0.2%

Cấp sao

Cơ bản
Bắn liên tục, kích hoạt [Headshot] kết liễu tức thì
1★
  • TC Cơ Bản: 2 000
  • Thưởng TC: 0.5%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa: 0.2%
Thời gian hồi kỹ năng giảm còn 20 giây
2★
  • TC Cơ Bản: 4 000
  • Thưởng TC: 1%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa: 0.4%
Giới hạn sát thương của [Headshot] tăng gấp đôi
3★
  • TC Cơ Bản: 6 000
  • Thưởng TC: 1.5%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa: 0.6%
Ngưỡng xử tử quái thường bởi Desert Eagle tăng 10%
4★
  • TC Cơ Bản: 9 000
  • Thưởng TC: 2%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa: 0.8%
Xác suất xử tử trực tiếp từ [Headshot] của Desert Eagle tăng lên 50%
5★
  • TC Cơ Bản: 12 000
  • Thưởng TC: 3%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa: 1.3%
Bắn thêm 1 lần

Cấp độ

1 → 1.000

Phụ kiện

4 loại phụ kiện (nòng / ống ngắm / tay cầm / băng đạn); độ hiếm càng cao thì thưởng càng lớn.

Bộ bù đầu nòng · Desert Eagle
Bộ bù đầu nòng · Desert Eagle
ThườngQuýThượng phẩmHuyền thoạiTuyệt đối
Ống ngắm chấm đỏ · Desert Eagle
Ống ngắm chấm đỏ · Desert Eagle
ThườngQuýThượng phẩmHuyền thoạiTuyệt đối
Tay cầm công thái học · Desert Eagle
Tay cầm công thái học · Desert Eagle
ThườngQuýThượng phẩmHuyền thoạiTuyệt đối
Băng đạn mở rộng · Desert Eagle
Băng đạn mở rộng · Desert Eagle
ThườngQuýThượng phẩmHuyền thoạiTuyệt đối

Tinh luyện

4 lỗ; mỗi lỗ nâng cấp qua 5 cấp.

Lỗ 1
  • Thưởng TC2%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa0.5%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa0.5%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa0.5%
  • Tăng Tất Cả ST Tối Đa0.5%
Lỗ 2
  • Thưởng TC1%
  • Tăng ST Đạn0.5%
  • Tăng ST Lửa0.5%
  • Tăng ST Sét Tối Đa0.5%
  • Tăng ST Sét Tối Đa0.5%
Lỗ 3
  • Thưởng TC1%
  • Tăng ST Đạn0.5%
  • Tăng ST Đóng Băng0.5%
  • Tăng ST Quang Tối Đa0.5%
  • Tăng ST Ám Tối Đa0.5%
Lỗ 4
  • Thưởng TC1%
  • Tăng ST Đạn0.5%
  • Tăng ST Gió0.5%
  • Tăng ST Đạn0.5%
  • Tăng ST Gió0.5%

Kho cải tiến

Phần thưởng ngẫu nhiên trong ô phụ kiện, theo độ hiếm.

Thường · 55
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 1000%
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 1200%
  • Vũ khí này gây thêm 800% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm 1000% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.2% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 20000% Công kích)
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.3% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 20000% Công kích)
  • Cứ mỗi 20 lần [Headshot], kích hoạt 6 tia sét
  • Cứ mỗi 17 lần [Headshot], kích hoạt 8 tia sét
  • Cứ mỗi 20 lần [Headshot], kích hoạt 1 Thiên Thạch Lửa
  • Cứ mỗi 17 lần [Headshot], kích hoạt 2 Thiên Thạch Lửa
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 5 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 8 tầng
  • Cứ mỗi 50 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 5 giây
  • Cứ mỗi 40 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 6 giây
  • Cứ mỗi 50 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 5 giây
  • Cứ mỗi 40 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 6 giây
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot] trong trận, nhận Khuếch Đại Đạn +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Hỏa +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Băng +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Lôi +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Quang +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Bóng Tối +5% (không cộng dồn)
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Phong +5% (không cộng dồn)
  • Cứ mỗi 30 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Đạn trong 1 giây
  • Cứ mỗi 30 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Hỏa trong 1 giây
  • Cứ mỗi 30 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Băng trong 1 giây
  • Cứ mỗi 30 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Lôi trong 1 giây
  • Mỗi 30 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 1 giây
  • Mỗi 30 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 1 giây
  • Mỗi 30 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 1 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Đạn trong 1.5 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Hỏa trong 1.5 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Băng trong 1.5 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Lôi trong 1.5 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Đạn +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Hỏa +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Băng +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Lôi +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 1 giây
  • Mỗi 150 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 1 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Đạn +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Hỏa +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Băng +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Lôi +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi 120 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 1.2 giây
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +10 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +14 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +40 trong 6 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +50 trong 6 giây, không cộng dồn
Tinh anh · 60
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 1500%
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 2000%
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 2500%
  • Vũ khí này gây thêm 1200% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm 1500% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm 1800% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.4% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 20000% Công kích)
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.4% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 40000% Công kích)
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.5% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 40000% Công kích)
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Đạn lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Hỏa lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Băng lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Lôi lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Quang lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Bóng Tối lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Phong lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 6% Điểm yếu Toàn Hệ lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Đạn lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Hỏa lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Băng lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Lôi lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Quang lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Bóng Tối lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Phong lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 8% Điểm yếu Toàn Hệ lên mục tiêu, tối đa 3 tầng mỗi mục tiêu
  • Cứ mỗi 13 lần [Headshot], kích hoạt 8 tia sét
  • Cứ mỗi 12 lần [Headshot], kích hoạt 10 tia sét
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], kích hoạt 11 tia sét
  • Cứ mỗi 13 lần [Headshot], kích hoạt 2 Thiên Thạch Lửa
  • Cứ mỗi 12 lần [Headshot], kích hoạt 2 Thiên Thạch Lửa
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], kích hoạt 3 Thiên Thạch Lửa
  • Lần đầu tích lũy 200 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 2% Công kích
  • Lần đầu tích lũy 180 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 3% Công kích
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 10 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 12 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 16 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 20 tầng
  • Cứ mỗi 38 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 7 giây
  • Cứ mỗi 36 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 8 giây
  • Cứ mỗi 34 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 9 giây
  • Cứ mỗi 32 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 10 giây
  • Cứ mỗi 38 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 7 giây
  • Cứ mỗi 36 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 8 giây
  • Cứ mỗi 34 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 9 giây
  • Cứ mỗi 32 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 10 giây
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Toàn Hệ +5% (không cộng dồn)
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Đạn trong 2 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Hỏa trong 2 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Băng trong 2 giây
  • Cứ mỗi 25 lần thay đạn, nhận +10% sát thương Lôi trong 2 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 2 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 2 giây
  • Mỗi 25 lần thay đạn, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 2 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Đạn +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Hỏa +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Băng +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Lôi +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Quang +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Bóng Tối +10% trong 1.5 giây
  • Mỗi 100 lần khai hỏa, tạm thời nhận Sát thương Phong +10% trong 1.5 giây
Xuất sắc · 27
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 2800%
  • Vũ khí này gây thêm 2000% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 0.6% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 40000% Công kích)
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Đạn lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Hỏa lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Băng lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Lôi lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Quang lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Bóng Tối lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Phong lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Mỗi phát bắn từ vũ khí này gây 10% Điểm yếu Toàn Hệ lên mục tiêu, tối đa 4 tầng mỗi mục tiêu
  • Cứ mỗi 9 lần [Headshot], kích hoạt 12 tia sét
  • Cứ mỗi 7 lần [Headshot], kích hoạt 13 tia sét
  • Cứ mỗi 9 lần [Headshot], kích hoạt 3 Thiên Thạch Lửa
  • Cứ mỗi 7 lần [Headshot], kích hoạt 4 Thiên Thạch Lửa
  • Lần đầu tích lũy 160 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 4% Công kích
  • Lần đầu tích lũy 140 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 5% Công kích
  • Lần đầu tích lũy 140 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 6% Công kích
  • Lần đầu tích lũy 140 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 8% Công kích
  • Lần đầu tích lũy 100 lần [Headshot], vĩnh viễn tăng thêm 10% Công kích
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.2% Tỷ lệ Chí mạng trong trận này, tối đa 20 tầng
  • Cứ mỗi 30 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +1 trong 10 giây
  • Cứ mỗi 30 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 10 giây
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +18 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +20 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +60 trong 6 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +70 trong 6 giây, không cộng dồn
Huyền thoại · 11
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.1%, cộng dồn tối đa 10 tầng
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.12%, cộng dồn tối đa 10 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 2 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 4 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Đạn +1% trong trận này, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Hỏa +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Băng +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Lôi +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Quang +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Bóng Tối +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Phong +1%, tối đa 10 tầng
Sử thi · 9
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.15%, cộng dồn tối đa 10 tầng
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.18%, cộng dồn tối đa 10 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 6 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 8 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 10 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.1% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 12 tầng
  • Cứ mỗi 10 lần [Headshot], nhận +0.15% Tỷ lệ Chí tử trong trận này, tối đa 12 tầng
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +22 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +80 trong 7 giây, không cộng dồn
Thần thoại · 20
  • Sát thương đạn từ vũ khí này tăng lên 4000%
  • Vũ khí này gây thêm 2000% sát thương đạn trong phạm vi lớn hơn khi khai hỏa và gây Đóng Băng
  • Vũ khí này gây thêm sát thương đạn bằng 1% Máu Tối đa của mục tiêu khi khai hỏa (tối đa 40000% Công kích)
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.2%, cộng dồn tối đa 10 tầng
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.2%, cộng dồn tối đa 20 tầng
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.25%, cộng dồn tối đa 20 tầng
  • Khi vũ khí này đánh trúng Boss, Điểm yếu của Boss tăng +0.3%, cộng dồn tối đa 20 tầng
  • Cứ mỗi 20 lần [Headshot], gây 1200% sát thương Băng lên kẻ địch xung quanh và gây Đóng Băng
  • Cứ mỗi 20 lần [Headshot], gây 1500% sát thương Băng lên kẻ địch xung quanh và gây Đóng Băng
  • Cứ mỗi 20 lần [Headshot], gây 2000% sát thương Băng lên kẻ địch xung quanh và gây Đóng Băng
  • Cứ mỗi 29 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +2 trong 10 giây
  • Cứ mỗi 25 lần [Headshot], nhận Xuyên thấu +2 trong 11 giây
  • Cứ mỗi 29 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +1 trong 10 giây
  • Cứ mỗi 25 lần [Headshot], nhận Đạn đạo +2 trong 11 giây
  • Cứ mỗi 14 lần [Headshot], nhận Liên Kích +8% trong 5 giây
  • Cứ mỗi 14 lần [Headshot], nhận Cộng Hưởng +8% trong 5 giây
  • Cứ mỗi 14 lần [Headshot], nhận Diệu Thủ +8% trong 5 giây
  • Mỗi 30 lần [Headshot], nhận Khuếch Đại Toàn Hệ +1%, tối đa 10 tầng
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí mạng +25 trong 5 giây, không cộng dồn
  • Mỗi lần chịu sát thương, Sát thương Chí tử +100 trong 7 giây, không cộng dồn

Ô

Ô 1
Ô 2
Ô 3Chưa mởHãy Theo Dõi