← Anh hùng



























































Thuộc tính Phiêu lưu
80 thuộc tính xuất hiện khi lên cấp trong các màn chiến dịch thường: 16 nhánh 5 bậc và 10 sách tinh anh.
80 kỹ năng
Phát Bắn Năng LượngLoại Sát Thương
ST Đạn +35%
Phản Công Đạn +20%
Phản Công Đạn +20%
Phân MảnhLoại Sát Thương
Khi chết, kẻ địch bắn 3 [mảnh đạn] ra ngoài, gây sát thương tương đương 10% sát thương của đạn.
Đạn Cỡ LớnLoại Sát Thương
ST Đạn +45%.
Cỡ Đạn +40%.
Tốc Độ Bắn -16%.
Cỡ Đạn +40%.
Tốc Độ Bắn -16%.
Lưỡi Hái Tử ThầnLoại Sát Thương
ST Đạn +15%.
Đạn Xuyên Giáp +1.
Đạn có thể bắn xuyên qua kẻ địch đã chết.
Đạn Xuyên Giáp +1.
Đạn có thể bắn xuyên qua kẻ địch đã chết.
Viên Đạn Cuối CùngLoại Sát Thương
ST Đạn +50%
Cự Ly Đạn +30%
Cự Ly Đạn +30%
Nạp NhanhLoại Nạp
TĐ Nạp +20%.
Tốc Độ Bắn +5%.
Tốc Độ Bắn +5%.
Sẵn Sàng Chiến ĐấuLoại Nạp
TĐ Nạp +10%.
Đạn Tối Đa +2.
Đạn Tối Đa +2.
Sẵn Sàng BắnLoại Nạp
TĐ Nạp +10%.
Khi nạp, ST Đạn +50% trong 1 giây.
Khi nạp, ST Đạn +50% trong 1 giây.
Băng Đạn Hấp HồnLoại Nạp
Mỗi khi giết 1 kẻ địch, TĐ Nạp +5%. Mức này được đặt lại sau khi nạp.
Băng Đạn MiniLoại Nạp
TĐ Nạp +100%
ST Đạn +50%
Đạn Tối Đa -999
ST Đạn +50%
Đạn Tối Đa -999
Nòng KépLoại Số
Đạn +1.
Tỏa Đạn +5.
ST Đạn -10%.
Tỏa Đạn +5.
ST Đạn -10%.
Đòn Ân HuệLoại Số
Khi bắn viên đạn cuối cùng trong băng đạn, bắn [đạn ít hơn] 10 ra ngoài, gây sát thương tương đương 15% sát thương của đạn.
Súng Đuôi Máy BayLoại Số
Khi bắn, bắn thêm 1 viên đạn từ phía sau.
Mưa ĐạnLoại Số
Đạn +1.
Đạn Cơ Bản +100%.
Tỏa Đan +5.
ST Đạn -25%.
Đạn Cơ Bản +100%.
Tỏa Đan +5.
ST Đạn -25%.
Lưỡi Cưa Tử ThầnLoại Số
Triệu hồi vài [Lưỡi Cưa Tử Thần], gây ST Đạn tương đương 10% lực TC.
(Số lượng Lưỡi Cưa = số lượng Đạn +1, tối đa 10).
(Số lượng Lưỡi Cưa = số lượng Đạn +1, tối đa 10).
Sát Thủ Tàn BạoLoại Sát Thủ
ST gây ra cho quái tinh anh/trùm +30%.
Tỏa Đạn -15.
Tỏa Đạn -15.
AdrenalineLoại Sát Thủ
ST gây ra cho quái tinh anh/trùm +15%.
Mỗi khi tiêu diệt 1 quái tinh anh/trùm, ST Đạn +12%, cộng dồn tối đa 10 lần.
Mỗi khi tiêu diệt 1 quái tinh anh/trùm, ST Đạn +12%, cộng dồn tối đa 10 lần.
Hành Động Anh HùngLoại Sát Thủ
ST gây ra cho quái tinh anh/trùm +15%.
Khi một quái tinh anh/trùm sinh ra, Tốc Độ Bắn +40% và TĐ Nạp +40% trong 30 giây.
Khi một quái tinh anh/trùm sinh ra, Tốc Độ Bắn +40% và TĐ Nạp +40% trong 30 giây.
Hành QuyếtLoại Sát Thủ
[Hành Quyết] kẻ địch có Máu dưới 15%. Hiệu ứng này giảm đi một nửa đối với quái tinh anh và trùm.
Gặt Hái Linh HồnLoại Sát Thủ
[Hành Quyết] kích hoạt tất cả hiệu ứng liên quan đến tiêu diệt.
Với mỗi 1 đơn vị bị tiêu diệt, sát thương gây ra cho quái tinh anh/trùm +
0.01% (tối đa 50%)
Với mỗi 1 đơn vị bị tiêu diệt, sát thương gây ra cho quái tinh anh/trùm +
0.01% (tối đa 50%)
Bắn NhanhLoại Tốc Độ Bắn
Tốc Độ Bắn +25%
Đạn NhẹLoại Tốc Độ Bắn
Tốc Độ Bắn +15%.
Đạn Tối Đa +1.
TĐ Đạn +15%.
Đạn Tối Đa +1.
TĐ Đạn +15%.
Đạn Cao SuLoại Tốc Độ Bắn
Đạn Nảy +1.
Tốc Độ Bắn +10%.
ST Đạn -10%.
Tốc Độ Bắn +10%.
ST Đạn -10%.
Vị Trí Đào HàoLoại Tốc Độ Bắn
Khi bắn, có 33% xác suất không hao đạn.
Đào Hầm Công SựLoại Tốc Độ Bắn
Đạn +2%.
Tốc Độ Bắn +25%.
TĐ Di Chuyển -25%.
Tốc Độ Bắn +25%.
TĐ Di Chuyển -25%.
Vừa Chạy Vừa BắnLoại Tốc Độ Di Chuyển
TĐ Di Chuyển +20%.
Tốc Độ Bắn +5%.
Tốc Độ Bắn +5%.
Cuồng LửaLoại Tốc Độ Di Chuyển
TĐ Di Chuyển +10%
Gây hiệu ứng [Thiêu Đốt] cho kẻ địch lân cận mỗi 1 giây, gây ST tương đương 15% lực TC mỗi giây (có thể cộng dồn)
Gây hiệu ứng [Thiêu Đốt] cho kẻ địch lân cận mỗi 1 giây, gây ST tương đương 15% lực TC mỗi giây (có thể cộng dồn)
Quân Xung KíchLoại Tốc Độ Di Chuyển
TĐ Di Chuyển +10%.
Mỗi khi di chuyển được 20 mét, sinh ra 1 [Tiểu Cơn Lốc], gây ST Gió tương đương với 100% lực TC.
Mỗi khi di chuyển được 20 mét, sinh ra 1 [Tiểu Cơn Lốc], gây ST Gió tương đương với 100% lực TC.
Tinh Thần Cao ĐộLoại Tốc Độ Di Chuyển
Cứ mỗi 10 giây, ST Đạn +10% và TĐ Di Chuyển +10%, cộng dồn tối đa 4 lần và đặt lại khi chịu sát thương.
Sát ThủLoại Tốc Độ Di Chuyển
Đạn Xuyên Giáp +1.
Cứ mỗi 10 giây, Tốc Độ Bắn +10%, cộng dồn tối đa 6 lần và đặt lại khi chịu sát thương.
Cứ mỗi 10 giây, Tốc Độ Bắn +10%, cộng dồn tối đa 6 lần và đặt lại khi chịu sát thương.
Trường GaussLoại Nhặt
Phạm Vi Nhặt +30%
Bổ Sung Linh NăngLoại Nhặt
Phạm Vi Nhặt +20%
10% xác suất nạp thêm 1 đạn mỗi lần nhặt ĐKN
10% xác suất nạp thêm 1 đạn mỗi lần nhặt ĐKN
Áp Dụng NgayLoại Nhặt
Phạm Vi Nhặt +15%
Phạm Vi TC +15%
Phạm Vi TC +15%
Minh MẫnLoại Nhặt
Phạm vi nhặt +15%.
Khi nhặt ĐKN, TĐ Di Chuyển +35% trong 1 giây.
Khi nhặt ĐKN, TĐ Di Chuyển +35% trong 1 giây.
Cổ Vũ Tinh ThầnLoại Nhặt
Khi nhận đạn, Tốc Độ Bắn +60% trong 2 giây.
Sinh KhíLoại Máu
Máu Tối Đa +1
Cuồng NộLoại Máu
Khi chịu sát thương, ST Đạn +50% và Tốc Độ Bắn +50% trong 15 giây.
Võ SĩLoại Máu
Máu Tối Đa +2
Kích Thước Cơ Thể +50%
TĐ Di Chuyển -16%
Kích Thước Cơ Thể +50%
TĐ Di Chuyển -16%
Tái TạoLoại Máu
Khôi phục 1 Máu mỗi 90 giây
Thần Mặt TrờiLoại Máu
Máu Tối Đa +2
TĐ Di Chuyển +25%
Kích Thước Cơ Thể +50%
TĐ Di Chuyển +25%
Kích Thước Cơ Thể +50%
Khiên Niềm TinLoại Niềm Tin
Nhận [Niềm Tin]: Hấp thụ 1 đòn đánh trúng. Khi được sử dụng, Niềm Tin hồi lại sau 90 giây
Ân ĐiểnLoại Niềm Tin
Trong khi [Niềm Tin] đang có hiệu lực: TĐ Nạp +25% và TĐ Di Chuyển +25%
Thánh NộLoại Niềm Tin
Trong khi [Niềm Tin] đang có hiệu lực: Triệu hồi 1 tia [sét] mỗi 1 giây, gây ST Sét tương đương 50% lực TC
Chiến Lũy Thần ThánhLoại Niềm Tin
[Niềm Tin] hồi nhanh hơn 100%
Vệ Binh Pha Lê BăngLoại Niềm Tin
Kích hoạt [Vụ Nổ Băng] ngay khi mất [Khiên].
Trong khi [Khiên] đang có hiệu lực, kích hoạt [Vụ Nổ Băng] một lần mỗi 20 giây.
[Vụ Nổ Băng]: Gây 30% ST Đóng Băng cho kẻ địch xung quanh và gây [Đóng Băng].
Trong khi [Khiên] đang có hiệu lực, kích hoạt [Vụ Nổ Băng] một lần mỗi 20 giây.
[Vụ Nổ Băng]: Gây 30% ST Đóng Băng cho kẻ địch xung quanh và gây [Đóng Băng].
Bùa BăngLoại Đóng Băng
Đạn có 35% xác suất gây hiệu ứng [Đóng Băng]: Không thể di chuyển trong 2 giây. (Hiệu ứng giảm đáng kể trước quái tinh anh và trùm)
Sức Mạnh Băng GiáLoại Đóng Băng
Kẻ địch bị [Đóng Băng] mất 5% Máu Tối Đa. (Quái tinh anh và trùm không bị ảnh hưởng)
Mũi Tên BăngLoại Đóng Băng
Khi hết băng đạn, bắn thêm 3 [Mũi Tên Băng], gây ST Đóng Băng tương đương 100% lực TC
Lĩnh Vực Băng GiáLoại Đóng Băng
Kẻ địch bị [Đóng Băng] sẽ vỡ tan khi chết, gây sát thương tương đương 10% Máu Tối Đa của chúng cho kẻ địch lân cận
Vụ Nổ Hàn KhíLoại Đóng Băng
Mục tiêu bị [Đóng Băng] kích hoạt [Đóng Băng] nhận thêm ST Đóng Băng tương đương 100% lực TC
Sức Mạnh Đột KíchLoại Đột Kích
Tấn công kẻ địch lân cận bằng 1 tia sét sau mỗi 2 phát bắn, gây ST [Sét] tương đương 30% lực TC
Đột Kích Phân TáchLoại Đột Kích
Số lượng tia [Sét] tăng 1
Nạp Năng LượngLoại Đột Kích
[Sét] tấn công kẻ địch có 20% xác suất nạp lại 1 đạn
Sấm SưLoại Đột Kích
ST [Sét] +50%
Diện Tích Hiệu Quả của [Sét] +75%
Diện Tích Hiệu Quả của [Sét] +75%
Điện GiậtLoại Đột Kích
[Sét] có 50% xác suất gây [Điện Giật]: Gây thêm sát thương Sét tương đương với 20% lực TC khi chịu sát thương đạn.
Bùa LửaLoại Lửa
Đạn có 50% xác suất gây hiệu ứng [Thiêu Đốt], gây ST Lửa tương đương 15% lực TC mỗi giây (có thể cộng dồn)
Thiên Thạch Cháy RựcLoại Lửa
Triệu hồi 1 [thiên thạch rực cháy] sau mỗi 5 phát bắn, gây ST Lửa tương đương 60% lực TC và gây hiệu ứng [Thiêu Đốt]
Sức Mạnh LửaLoại Lửa
ST Lửa +70%
Hơi ẤmLoại Lửa
Hiệu ứng [Thiêu Đốt] có 0.1% xác suất khôi phục 1 Máu
Quá TảiLoại Lửa
Khi kẻ địch đang bị [thiêu đốt] bị [sét] đánh trúng, kích hoạt [Bão Từ], gây ST Lửa tương đương với 150% lực TC