ZW Codex

Bản đồ và thành phố

Bản đồ mùa là lưới gồm 100 khu vực. Mỗi khu vực có một thành phố, xung quanh là các điểm tài nguyên và trại đột kích. Chiếm được thành phố sẽ mở các điểm trong bán kính của nó cho cả phe.

97 thành phố · 388 điểm tài nguyên · 210 trại đột kích

Chạm vào một điểm trên bản đồ để xem chỉ số

Thành phốĐiểm tài nguyênTrại đột kích

Thành phố

Cấp của thành phố quyết định quân đồn trú, thu nhập của bên sở hữu và chiến công trả cho mỗi lần giao tranh. Thành phố cấp 15 là thành phố hoàng gia — cả mùa giải đánh nhau vì chúng.

Bảo An Thiết Vệ

Lv. 1
Số lượng
1
Quặng
1
Linh kiện
1
Chiến công
5
Đồn trú
500

Công Nghệ Hắc Triều

Lv. 1
Số lượng
1
Quặng
1
Linh kiện
1
Chiến công
5
Đồn trú
500

Băng Đảng Tận Thế

Lv. 1
Số lượng
1
Quặng
1
Linh kiện
1
Chiến công
5
Đồn trú
500

Trọng Công Cuồng Thử

Lv. 1
Số lượng
1
Quặng
1
Linh kiện
1
Chiến công
5
Đồn trú
500

Kho Hàng Gỗ Mục T1

Lv. 2
Số lượng
8
Quặng
2
Linh kiện
2
Chiến công
10
Đồn trú
300

Kho Hàng Gỗ Mục T2

Lv. 3
Số lượng
12
Quặng
3
Linh kiện
3
Chiến công
15
Đồn trú
500

Kho Hàng Gỗ Mục T7

Lv. 4
Số lượng
8
Quặng
4
Linh kiện
4
Chiến công
20
Đồn trú
800

Bến Tàu Nước Gỉ T1

Lv. 5
Số lượng
8
Quặng
5
Linh kiện
5
Chiến công
25
Đồn trú
800

Bến Tàu Nước Gỉ T3

Lv. 6
Số lượng
8
Quặng
6
Linh kiện
6
Chiến công
30
Đồn trú
800

Bến Tàu Nước Gỉ T2

Lv. 7
Số lượng
8
Quặng
7
Linh kiện
7
Chiến công
35
Đồn trú
800

Xưởng Tôn T2

Lv. 8
Số lượng
8
Quặng
8
Linh kiện
8
Chiến công
40
Đồn trú
800

Xưởng Tôn T1

Lv. 9
Số lượng
4
Quặng
9
Linh kiện
9
Chiến công
45
Đồn trú
800

Xưởng Tôn T3

Lv. 10
Số lượng
8
Quặng
10
Linh kiện
10
Chiến công
50
Đồn trú
800

Thị Trấn Xưởng Sắt T1

Lv. 11
Số lượng
8
Quặng
11
Linh kiện
11
Chiến công
55
Đồn trú
800

Thị Trấn Xưởng Sắt T3

Lv. 12
Số lượng
4
Quặng
12
Linh kiện
12
Chiến công
60
Đồn trú
800

Pháo Đài Sấm Rền T2

Lv. 13
Số lượng
2
Quặng
13
Linh kiện
13
Chiến công
65
Đồn trú
800

Pháo Đài Sấm Rền T1

Lv. 14
Số lượng
6
Quặng
14
Linh kiện
14
Chiến công
70
Đồn trú
800

Khung Thành Toái Tinh

Lv. 15
Số lượng
1
Quặng
15
Linh kiện
15
Chiến công
200
Đồn trú
1,000

Điểm tài nguyên

Mỗi điểm gắn với một thành phố: bạn chỉ có thể tấn công điểm khi thành phố đó thuộc phe mình. Mỏ cho quặng, nhà máy cho linh kiện.

Khoáng Mạch

Lv. 1
Số lượng
8
Quặng
1
Linh kiện
0
Sức mạnh
40,000

Nhà Máy Linh Kiện

Lv. 1
Số lượng
8
Quặng
0
Linh kiện
1
Sức mạnh
40,000

Khoáng Mạch

Lv. 2
Số lượng
16
Quặng
2
Linh kiện
0
Sức mạnh
72,000

Nhà Máy Linh Kiện

Lv. 2
Số lượng
16
Quặng
0
Linh kiện
2
Sức mạnh
72,000

Khoáng Mạch

Lv. 3
Số lượng
24
Quặng
3
Linh kiện
0
Sức mạnh
150,000

Nhà Máy Linh Kiện

Lv. 3
Số lượng
24
Quặng
0
Linh kiện
3
Sức mạnh
150,000
Lv.Số lượngSức mạnhQuặngLinh kiện
1840,00010
1840,00001
21672,00020
21672,00002
324150,00030
324150,00003
416350,00040
416350,00004
516400,00050
516400,00005
616500,00060
616500,00006
716550,00070
716550,00007
816600,00080
816600,00008
98660,00090
98660,00009
1016760,000100
1016760,000010
1116835,000110
1116835,000011
128910,000120
128910,000012
134960,000130
134960,000013
14121,010,000140
14121,010,000014
1521,135,000150
1521,135,000015

Trại đột kích

Rải rác khắp bản đồ. Cấp của kẻ đột kích sinh ra tăng theo giai đoạn của mùa giải và theo cấp trinh sát của bạn.

Kẻ Cướp Cấp 1

Lv. 1
Số lượng
3
Sức mạnh
640,000

Kẻ Cướp Cấp 2

Lv. 2
Số lượng
3
Sức mạnh
684,800

Kẻ Cướp Cấp 3

Lv. 3
Số lượng
3
Sức mạnh
732,736

Kẻ Cướp Cấp 4

Lv. 4
Số lượng
3
Sức mạnh
784,027

Kẻ Cướp Cấp 5

Lv. 5
Số lượng
3
Sức mạnh
838,909

Kẻ Cướp Cấp 6

Lv. 6
Số lượng
3
Sức mạnh
897,633

Kẻ Cướp Cấp 7

Lv. 7
Số lượng
3
Sức mạnh
960,467

Kẻ Cướp Cấp 8

Lv. 8
Số lượng
3
Sức mạnh
1,027,700