▲ZW Codex

Áo giáp cá nhân

Bộ trang bị riêng của mùa giải: 8 ô và 128 món, cấp cường hóa gắn với ô chứ không gắn với món đồ, kèm hiệu ứng bộ và một nhánh cộng hưởng riêng. Trang bị và cả hai loại vật phẩm đều rơi trong hầm ngục Tổng hành dinh Hắc Triều.

Thí nghiệm lượng tử · Mũ giáp
Mũ giáp
Thí nghiệm lượng tử · Mũ giáp
Thí nghiệm lượng tử · Tay trái
Tay trái
Thí nghiệm lượng tử · Tay trái
Thí nghiệm lượng tử · Chân trái
Chân trái
Thí nghiệm lượng tử · Chân trái
Thí nghiệm lượng tử · Súng chiến thuật
Súng chiến thuật
Thí nghiệm lượng tử · Súng chiến thuật
Áo giáp cá nhân
Thí nghiệm lượng tử · Thân giáp
Thân giáp
Thí nghiệm lượng tử · Thân giáp
Thí nghiệm lượng tử · Tay phải
Tay phải
Thí nghiệm lượng tử · Tay phải
Thí nghiệm lượng tử · Chân phải
Chân phải
Thí nghiệm lượng tử · Chân phải
Thí nghiệm lượng tử · Súng máy
Súng máy
Thí nghiệm lượng tử · Súng máy
Bộ đang mặc: Lượng tử·Ⅲ
  • 2 mónMỗi 100 điểm Giới Hạn Năng Lượng cung cấp 1% Thưởng ST (tối đa 30%).
  • 4 mónTiêu Hao Năng Lượng -15%. Mỗi khi hồi phục 1000 điểm Năng Lượng, Xác Suất Chí Mạng +3% trong 15 giây.
  • 6 mónST Đóng Băng gây cho kẻ địch bị Đóng Băng hoặc Đóng Băng Sâu +100%. Đạn áp dụng [Vỡ Băng]: Khi mục tiêu đang bị Đóng Băng trúng đạn, chịu thêm 60% ST Đóng Băng (có thể kích hoạt CM và Chí Mạng).
  • 8 mónSau mỗi 30 giây, sinh ra một [Trứng Đóng Băng] có thể bị bắn trúng trên chiến trường, lưu trữ ST Đóng Băng mà nó nhận, gây ra một vụ nổ băng mỗi giây với ST bằng 200% lượng sát thương đã lưu trữ. Kéo dài 8 giây. Loại bỏ giới hạn sát thương chịu được của tất cả [Trứng Đóng Băng].
Số món
128
Số ô
8
Cấp tối đa
999
Số bộ
9
Tấn công tối đa
6 866 169
Cấp cộng hưởng
100
Chip cần cho tất cả
14.848.000
Tinh thể cần cho tất cả
355

Cách hoạt động

  • Áo giáp cá nhân là một bộ trang bị loại áo giáp đặc biệt.
  • Sau khi thu thập áo giáp riêng lẻ, bạn có thể mặc nó vào bộ phận được chỉ định. Sau khi mặc nó, bạn có thể kích hoạt các thuộc tính và kỹ năng.
  • Áo giáp cá nhân có chất lượng màu cam trở lên có tác dụng phù hợp. Thu thập các bộ đồ cụ thể có thể kích hoạt các kỹ năng bộ đồ mạnh mẽ.
  • Mỗi bộ áo giáp riêng lẻ đều có thể được tăng cường. Sau khi cường hóa, các thuộc tính cơ bản sẽ được cải thiện. Sau khi cường hóa, mức cường hóa sẽ bị ràng buộc vào lỗ được chỉ định. Khi thay áo giáp, cấp độ cường hóa sẽ được kế thừa.
  • Sau khi cấp độ tăng cường áo giáp cá nhân đạt tiêu chuẩn, vật liệu cộng hưởng có thể được tiêu thụ để cộng hưởng và các thuộc tính mạnh mẽ có thể được kích hoạt sau khi cộng hưởng.
  • Mỗi bộ áo giáp riêng lẻ có thuộc tính ngẫu nhiên riêng, không thể cường hóa.

Nguồn thu thập

Toàn bộ trang bị và cả hai loại vật phẩm đều đến từ hầm ngục Tổng hành dinh Hắc Triều: rương giáp ngẫu nhiên cho ra chính các món đồ, còn chip và tinh thể đến từ thưởng tầng và phân giải giáp thừa.

chip áo giáp
Đạo cụ nâng cao dùng để tăng cường áo giáp cho từng binh sĩ
Tinh Thể Thăng Thiên Giáp
Một giá đỡ quý giá dùng để cộng hưởng với áo giáp của từng người lính.

Phẩm chất

Bảy bậc phẩm chất. Bậc quyết định đường cong cường hóa, số chỉ số ngẫu nhiên và lượng chip khi phân giải.

Phẩm chấtSố mónChỉ số ngẫu nhiênTấn công cấp 0Tấn công cấp 999Phân giải, chip
Thường8141 9343 265 34750
Cao cấp8283 8683 629 572100
Hiếm82125 8023 993 797150
Sử thi83167 7374 680 315200
Huyền thoại243209 6715 367 331500
Thần thoại324251 6056 053 848600
Cầu vồng405419 3436 866 1691.000

Toàn bộ trang bị

16 món mỗi ô: trắng, lục, lam, tím mỗi loại 1 món, cam 3, đỏ 4 và cầu vồng 5. Mỗi món có kỹ năng riêng; từ cam trở lên còn thuộc một bộ.

Mũ giáp

Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +100
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +150
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +200
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +200, Năng Lượng Ban Đầu +100
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +300, Năng Lượng Ban Đầu +200
Nổ mạnh · Mũ giáp
Nổ mạnh · Mũ giápChất nổ cao·Ⅰ
Giới Hạn Năng Lượng +300, Năng Lượng Ban Đầu +200
Chớp sáng · Mũ giáp
Chớp sáng · Mũ giápFlash·Ⅰ
Giới Hạn Năng Lượng +300, Năng Lượng Ban Đầu +200
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +400, Năng Lượng Ban Đầu +300
Nổ mạnh · Mũ giáp
Nổ mạnh · Mũ giápChất nổ mạnh·Ⅱ
Giới Hạn Năng Lượng +400, Năng Lượng Ban Đầu +300
Chớp sáng · Mũ giáp
Chớp sáng · Mũ giápFlash·Ⅱ
Giới Hạn Năng Lượng +400, Năng Lượng Ban Đầu +300
Siêu năng · Mũ giáp
Siêu năng · Mũ giápSiêu năng lực·Ⅱ
Giới Hạn Năng Lượng +400, Năng Lượng Ban Đầu +300
Phổ thông · Mũ giáp
Phổ thông · Mũ giáp
Giới Hạn Năng Lượng +500, Năng Lượng Ban Đầu +400
Nổ mạnh · Mũ giáp
Nổ mạnh · Mũ giápChất nổ cao·Ⅲ
Giới Hạn Năng Lượng +500, Năng Lượng Ban Đầu +400
Chớp sáng · Mũ giáp
Chớp sáng · Mũ giápFlash·Ⅲ
Giới Hạn Năng Lượng +500, Năng Lượng Ban Đầu +400
Siêu năng · Mũ giáp
Siêu năng · Mũ giápSiêu năng lực·Ⅲ
Giới Hạn Năng Lượng +500, Năng Lượng Ban Đầu +400
Thí nghiệm lượng tử · Mũ giáp
Thí nghiệm lượng tử · Mũ giápLượng tử·Ⅲ
Giới Hạn Năng Lượng +500, Năng Lượng Ban Đầu +400

Tay trái

Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Khôi Phục Năng Lượng +1
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Khôi Phục Năng Lượng +1.5
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Khôi Phục Năng Lượng +2
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Hồi Năng Lượng +2. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 5 giây.
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Hồi Năng Lượng +3. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 6 giây.
Nổ mạnh · Tay trái
Nổ mạnh · Tay tráiChất nổ cao·Ⅰ
Hồi Năng Lượng +3. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 6 giây.
Chớp sáng · Tay trái
Chớp sáng · Tay tráiFlash·Ⅰ
Hồi Năng Lượng +3. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 6 giây.
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Hồi Năng Lượng +4. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 7 giây.
Nổ mạnh · Tay trái
Nổ mạnh · Tay tráiChất nổ mạnh·Ⅱ
Hồi Năng Lượng +4. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 7 giây.
Chớp sáng · Tay trái
Chớp sáng · Tay tráiFlash·Ⅱ
Hồi Năng Lượng +4. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 7 giây.
Siêu năng · Tay trái
Siêu năng · Tay tráiSiêu năng lực·Ⅱ
Hồi Năng Lượng +4. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 7 giây.
Phổ thông · Tay trái
Phổ thông · Tay trái
Hồi Năng Lượng +5. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 8 giây.
Nổ mạnh · Tay trái
Nổ mạnh · Tay tráiChất nổ cao·Ⅲ
Hồi Năng Lượng +5. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 8 giây.
Chớp sáng · Tay trái
Chớp sáng · Tay tráiFlash·Ⅲ
Hồi Năng Lượng +5. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 8 giây.
Siêu năng · Tay trái
Siêu năng · Tay tráiSiêu năng lực·Ⅲ
Hồi Năng Lượng +5. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 8 giây.
Thí nghiệm lượng tử · Tay trái
Thí nghiệm lượng tử · Tay tráiLượng tử·Ⅲ
Hồi Năng Lượng +5. Khi nâng cấp, hồi 1% Năng Lượng mỗi giây trong 8 giây.

Chân trái

Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 1%.
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 1.5%.
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 2%.
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 2%. Hồi 100 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 2.5%. Hồi 130 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Nổ mạnh · Chân trái
Nổ mạnh · Chân tráiChất nổ cao·Ⅰ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 2.5%. Hồi 130 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Chớp sáng · Chân trái
Chớp sáng · Chân tráiFlash·Ⅰ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 2.5%. Hồi 130 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 3%. Hồi 160 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Nổ mạnh · Chân trái
Nổ mạnh · Chân tráiChất nổ mạnh·Ⅱ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 3%. Hồi 160 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Chớp sáng · Chân trái
Chớp sáng · Chân tráiFlash·Ⅱ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 3%. Hồi 160 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Siêu năng · Chân trái
Siêu năng · Chân tráiSiêu năng lực·Ⅱ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 3%. Hồi 160 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Phổ thông · Chân trái
Phổ thông · Chân trái
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 4%. Hồi 200 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Nổ mạnh · Chân trái
Nổ mạnh · Chân tráiChất nổ cao·Ⅲ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 4%. Hồi 200 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Chớp sáng · Chân trái
Chớp sáng · Chân tráiFlash·Ⅲ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 4%. Hồi 200 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Siêu năng · Chân trái
Siêu năng · Chân tráiSiêu năng lực·Ⅲ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 4%. Hồi 200 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).
Thí nghiệm lượng tử · Chân trái
Thí nghiệm lượng tử · Chân tráiLượng tử·Ⅲ
Tiêu Hao Năng Lượng giảm 4%. Hồi 200 Năng Lượng khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng thất bại (Hồi Chiêu: 60 giây).

Súng chiến thuật

Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 1% xác suất không tiêu hao Năng Lượng.
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 1.5% xác suất không tiêu hao Năng Lượng.
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 2% xác suất không tiêu hao Năng Lượng.
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 2% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 2.5% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Nổ mạnh · Súng chiến thuật
Nổ mạnh · Súng chiến thuậtChất nổ cao·Ⅰ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 2.5% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Chớp sáng · Súng chiến thuật
Chớp sáng · Súng chiến thuậtFlash·Ⅰ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 2.5% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 3% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Nổ mạnh · Súng chiến thuật
Nổ mạnh · Súng chiến thuậtChất nổ mạnh·Ⅱ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 3% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Chớp sáng · Súng chiến thuật
Chớp sáng · Súng chiến thuậtFlash·Ⅱ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 3% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Siêu năng · Súng chiến thuật
Siêu năng · Súng chiến thuậtSiêu năng lực·Ⅱ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 3% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Phổ thông · Súng chiến thuật
Phổ thông · Súng chiến thuật
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 4% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Nổ mạnh · Súng chiến thuật
Nổ mạnh · Súng chiến thuậtChất nổ cao·Ⅲ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 4% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Chớp sáng · Súng chiến thuật
Chớp sáng · Súng chiến thuậtFlash·Ⅲ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 4% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Siêu năng · Súng chiến thuật
Siêu năng · Súng chiến thuậtSiêu năng lực·Ⅲ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 4% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).
Thí nghiệm lượng tử · Súng chiến thuật
Thí nghiệm lượng tử · Súng chiến thuậtLượng tử·Ⅲ
Khi thi triển Kỹ Năng Năng Lượng, có 4% xác suất không tiêu hao Năng Lượng. Khi kích hoạt miễn phí thành công, Hồi Phục Năng Lượng tăng 20% trong 10 giây (Hồi Chiêu: 30 giây).

Thân giáp

Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 200% ST Đạn.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 300% ST Đạn.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 400% ST Đạn.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 400% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 500% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Nổ mạnh · Thân giáp
Nổ mạnh · Thân giápChất nổ cao·Ⅰ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 500% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Chớp sáng · Thân giáp
Chớp sáng · Thân giápFlash·Ⅰ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 500% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 600% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Nổ mạnh · Thân giáp
Nổ mạnh · Thân giápChất nổ mạnh·Ⅱ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 600% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Chớp sáng · Thân giáp
Chớp sáng · Thân giápFlash·Ⅱ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 600% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Siêu năng · Thân giáp
Siêu năng · Thân giápSiêu năng lực·Ⅱ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 600% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Phổ thông · Thân giáp
Phổ thông · Thân giáp
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 800% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Nổ mạnh · Thân giáp
Nổ mạnh · Thân giápChất nổ cao·Ⅲ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 800% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Chớp sáng · Thân giáp
Chớp sáng · Thân giápFlash·Ⅲ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 800% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Siêu năng · Thân giáp
Siêu năng · Thân giápSiêu năng lực·Ⅲ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 800% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.
Thí nghiệm lượng tử · Thân giáp
Thí nghiệm lượng tử · Thân giápLượng tử·Ⅲ
Sau mỗi 15 giây, kích hoạt một vụ nổ năng lượng cao, gây 800% ST Đạn và tăng ST Đạn thêm 10%.

Tay phải

Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một vụ nổ diện rộng, gây 800% ST Đạn.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một vụ nổ diện rộng, gây 1200% ST Đạn.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một vụ nổ diện rộng, gây 1600% ST Đạn.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 1600% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Nổ mạnh · Tay phải
Nổ mạnh · Tay phảiChất nổ cao·Ⅰ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Chớp sáng · Tay phải
Chớp sáng · Tay phảiFlash·Ⅰ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2500% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Nổ mạnh · Tay phải
Nổ mạnh · Tay phảiChất nổ mạnh·Ⅱ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2500% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Chớp sáng · Tay phải
Chớp sáng · Tay phảiFlash·Ⅱ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2500% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Siêu năng · Tay phải
Siêu năng · Tay phảiSiêu năng lực·Ⅱ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 2500% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Phổ thông · Tay phải
Phổ thông · Tay phải
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 3000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Nổ mạnh · Tay phải
Nổ mạnh · Tay phảiChất nổ cao·Ⅲ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 3000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Chớp sáng · Tay phải
Chớp sáng · Tay phảiFlash·Ⅲ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 3000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Siêu năng · Tay phải
Siêu năng · Tay phảiSiêu năng lực·Ⅲ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 3000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.
Thí nghiệm lượng tử · Tay phải
Thí nghiệm lượng tử · Tay phảiLượng tử·Ⅲ
Khi bị trúng đòn, kích hoạt một Vụ Nổ Đóng Băng diện rộng, gây 3000% ST Đóng Băng và áp dụng hiệu ứng Đóng Băng.

Chân phải

Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 10% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 120 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 15% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 120 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 20% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 120 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 20% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 25% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Nổ mạnh · Chân phải
Nổ mạnh · Chân phảiChất nổ cao·Ⅰ
Khi vào trận, gây 25% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Chớp sáng · Chân phải
Chớp sáng · Chân phảiFlash·Ⅰ
Khi vào trận, gây 25% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 30% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Nổ mạnh · Chân phải
Nổ mạnh · Chân phảiChất nổ mạnh·Ⅱ
Khi vào trận, gây 30% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Chớp sáng · Chân phải
Chớp sáng · Chân phảiFlash·Ⅱ
Khi vào trận, gây 30% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Siêu năng · Chân phải
Siêu năng · Chân phảiSiêu năng lực·Ⅱ
Khi vào trận, gây 30% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Phổ thông · Chân phải
Phổ thông · Chân phải
Khi vào trận, gây 35% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Nổ mạnh · Chân phải
Nổ mạnh · Chân phảiChất nổ cao·Ⅲ
Khi vào trận, gây 35% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Chớp sáng · Chân phải
Chớp sáng · Chân phảiFlash·Ⅲ
Khi vào trận, gây 35% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Siêu năng · Chân phải
Siêu năng · Chân phảiSiêu năng lực·Ⅲ
Khi vào trận, gây 35% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.
Thí nghiệm lượng tử · Chân phải
Thí nghiệm lượng tử · Chân phảiLượng tử·Ⅲ
Khi vào trận, gây 35% ST tăng thêm lên Trùm/Tinh Anh trong 180 giây.

Súng máy

Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, ST Đạn +10%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, ST Đạn +15%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, ST Đạn +20%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +20%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +25%.
Nổ mạnh · Súng máy
Nổ mạnh · Súng máyChất nổ cao·Ⅰ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +25%.
Chớp sáng · Súng máy
Chớp sáng · Súng máyFlash·Ⅰ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +25%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +30%.
Nổ mạnh · Súng máy
Nổ mạnh · Súng máyChất nổ mạnh·Ⅱ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +30%.
Chớp sáng · Súng máy
Chớp sáng · Súng máyFlash·Ⅱ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +30%.
Siêu năng · Súng máy
Siêu năng · Súng máySiêu năng lực·Ⅱ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +30%.
Phổ thông · Súng máy
Phổ thông · Súng máy
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +35%.
Nổ mạnh · Súng máy
Nổ mạnh · Súng máyChất nổ cao·Ⅲ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +35%.
Chớp sáng · Súng máy
Chớp sáng · Súng máyFlash·Ⅲ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +35%.
Siêu năng · Súng máy
Siêu năng · Súng máySiêu năng lực·Ⅲ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +35%.
Thí nghiệm lượng tử · Súng máy
Thí nghiệm lượng tử · Súng máyLượng tử·Ⅲ
Khi có Bảo Vệ, Xuyên Giáp +1, Nảy Đạn +1, ST Đạn +35%.

Cường hóa

Cấp cường hóa (0–999) gắn với ô: đổi món đồ thì cấp vẫn giữ nguyên. Lượng chỉ số nhận được phụ thuộc phẩm chất món đang mặc.

CấpThườngCao cấpHiếmSử thiHuyền thoạiThần thoạiCầu vồng
041 93483 868125 802167 737209 671251 605419 343
143 27185 338127 406169 608211 810254 011422 017
2575 359120 635165 912214 532263 151311 770486 193
50109 019157 662206 304261 656317 007372 358553 514
100187 906244 437300 969372 098443 227514 355711 288
150279 893345 623411 353500 880590 406679 932895 262
200384 980461 219537 457648 002758 545869 0881 105 436
250503 167591 224679 282813 463947 6441 081 8251 341 810
300634 454735 640836 826997 2651 157 7031 318 1411 604 384
350778 842894 4661 010 0911 199 4081 388 7231 578 0391 893 159
400936 3541 067 7301 199 1061 419 9251 640 7431 861 5612 208 183
4501 107 2281 255 6911 404 1541 659 1481 914 1412 169 1342 549 931
5001 303 7781 471 8961 640 0141 934 3182 228 6212 522 9242 943 031
5501 500 3281 688 0961 875 8642 209 4682 543 1212 876 7243 336 131
6001 696 8781 904 2962 111 7142 484 6182 857 6213 230 5243 729 231
6501 893 4282 120 4962 347 5642 759 7683 172 1213 584 3244 122 331
7002 089 9782 336 6962 583 4143 034 9183 486 6213 938 1244 515 431
7502 286 5282 552 8962 819 2643 310 0683 801 1214 291 9244 908 531
8002 483 0782 769 0963 055 1143 585 2184 115 6214 645 7245 301 631
8502 679 6282 985 2963 290 9643 860 3684 430 1214 999 5245 694 731
9002 876 1783 201 4963 526 8144 135 5184 744 6215 353 3246 087 831
9503 072 7283 417 6963 762 6644 410 6685 059 1215 707 1246 480 931
9993 265 3473 629 5723 993 7974 680 3155 367 3316 053 8486 866 169

Ngoài tấn công, từ tím trở lên còn cho Chuyển hóa Hắc Triều: Sử thi 1%, Huyền thoại 2%, Thần thoại 3%, Cầu vồng 5%.

Chi phí nâng cấp

Mỗi cấp của ô tốn «chip áo giáp». Từ cấp 400 trở đi, mũ giáp đắt hơn bảy ô còn lại.

CấpMũ giápÔ khácTổng mũ giápTổng mỗi ô
050505050
15050100100
2550501.3001.300
501501502.6502.650
10025025010.25010.250
15030030022.80022.800
20040040037.90037.900
25050050058.00058.000
30080080083.30083.300
3501.0001.000123.500123.500
4002.0001.500174.500174.000
4503.0002.000275.500249.500
5003.0002.000425.500349.500
5503.0003.000575.500499.500
6003.0003.000725.500649.500
6503.0003.000875.500799.500
7003.0003.0001.025.500949.500
7503.0003.0001.175.5001.099.500
8003.0003.0001.325.5001.249.500
8503.0003.0001.475.5001.399.500
9003.0003.0001.625.5001.549.500
9503.0003.0001.775.5001.699.500
9993.0003.0001.922.5001.846.500

Nâng cả tám ô lên 999 tốn 14.848.000 chip.

Bộ trang bị

Bộ được ghép từ các món cùng hệ, mở hiệu ứng ở 2, 4, 6 và 8 món. Chỉ một bộ lên tới tám món — bộ Lượng tử cao nhất.

Chất nổ cao·Ⅰ

8 món
Nổ mạnh · Mũ giápNổ mạnh · Tay tráiNổ mạnh · Chân tráiNổ mạnh · Súng chiến thuậtNổ mạnh · Thân giápNổ mạnh · Tay phảiNổ mạnh · Chân phảiNổ mạnh · Súng máy
  • 2 mónTốc Độ Bắn +10%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, Tốc Độ Bắn +1% (tối đa 10%).
  • 4 mónSau mỗi 500 phát bắn, phóng ra một quả lựu đạn nổ mạnh, gây 1500% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 20% Suy Yếu Đạn.

Flash·Ⅰ

8 món
Chớp sáng · Mũ giápChớp sáng · Tay tráiChớp sáng · Chân tráiChớp sáng · Súng chiến thuậtChớp sáng · Thân giápChớp sáng · Tay phảiChớp sáng · Chân phảiChớp sáng · Súng máy
  • 2 mónTĐ Nạp +10%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, TĐ Nạp +1% (tối đa 10%).
  • 4 mónSau mỗi 100 lần nạp đạn, phóng ra một quả lựu đạn chói sáng, gây 1500% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 15% Suy Yếu Quang, Ám và Lôi.

Chất nổ mạnh·Ⅱ

8 món
Nổ mạnh · Mũ giápNổ mạnh · Tay tráiNổ mạnh · Chân tráiNổ mạnh · Súng chiến thuậtNổ mạnh · Thân giápNổ mạnh · Tay phảiNổ mạnh · Chân phảiNổ mạnh · Súng máy
  • 2 mónTốc Độ Bắn +15%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, Tốc Độ Bắn +1.5% (tối đa 15%).
  • 4 mónSau mỗi 500 phát bắn, phóng ra một quả lựu đạn nổ mạnh, gây 2500% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 25% Suy Yếu Đạn.

Flash·Ⅱ

8 món
Chớp sáng · Mũ giápChớp sáng · Tay tráiChớp sáng · Chân tráiChớp sáng · Súng chiến thuậtChớp sáng · Thân giápChớp sáng · Tay phảiChớp sáng · Chân phảiChớp sáng · Súng máy
  • 2 mónTĐ Nạp +15%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, TĐ Nạp +1.5% (tối đa 15%).
  • 4 mónSau mỗi 100 lần nạp đạn, phóng ra một quả lựu đạn chói sáng, gây 2500% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 20% Suy Yếu Quang, Ám và Lôi.

Siêu năng lực·Ⅱ

8 món
Siêu năng · Mũ giápSiêu năng · Tay tráiSiêu năng · Chân tráiSiêu năng · Súng chiến thuậtSiêu năng · Thân giápSiêu năng · Tay phảiSiêu năng · Chân phảiSiêu năng · Súng máy
  • 2 mónKhi thi triển thành công Kỹ Năng Năng Lượng, ST Đạn +1% (cộng dồn tối đa 65 lần).
  • 4 mónMỗi 100 điểm Giới Hạn Năng Lượng cung cấp 1% ST lên Trùm/Tinh Anh (tối đa 35%).
  • 6 mónKhi bị trúng đòn, tiêu hao 100 Năng Lượng để chặn ST của lần này (Hồi Chiêu: 60 giây).

Chất nổ cao·Ⅲ

8 món
Nổ mạnh · Mũ giápNổ mạnh · Tay tráiNổ mạnh · Chân tráiNổ mạnh · Súng chiến thuậtNổ mạnh · Thân giápNổ mạnh · Tay phảiNổ mạnh · Chân phảiNổ mạnh · Súng máy
  • 2 mónTốc Độ Bắn +20%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, Tốc Độ Bắn +2% (tối đa 20%).
  • 4 mónSau mỗi 500 phát bắn, phóng ra một quả lựu đạn nổ mạnh, gây 4000% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 30% Suy Yếu Đạn.

Flash·Ⅲ

8 món
Chớp sáng · Mũ giápChớp sáng · Tay tráiChớp sáng · Chân tráiChớp sáng · Súng chiến thuậtChớp sáng · Thân giápChớp sáng · Tay phảiChớp sáng · Chân phảiChớp sáng · Súng máy
  • 2 mónTĐ Nạp +20%. Mỗi khi tiêu hao 1000 điểm Năng Lượng, TĐ Nạp +2% (tối đa 20%).
  • 4 mónSau mỗi 100 lần nạp đạn, phóng ra một quả lựu đạn chói sáng, gây 4000% ST Đạn. Có thể tiêu hao 100 Năng Lượng để gây 25% Suy Yếu Quang, Ám và Lôi.

Siêu năng lực·Ⅲ

8 món
Siêu năng · Mũ giápSiêu năng · Tay tráiSiêu năng · Chân tráiSiêu năng · Súng chiến thuậtSiêu năng · Thân giápSiêu năng · Tay phảiSiêu năng · Chân phảiSiêu năng · Súng máy
  • 2 mónKhi thi triển thành công Kỹ Năng Năng Lượng, ST Đạn +1% (cộng dồn tối đa 100 lần).
  • 4 mónMỗi 100 điểm Giới Hạn Năng Lượng cung cấp 1% ST lên Trùm/Tinh Anh (tối đa 50%).
  • 6 mónKhi bị trúng đòn, tiêu hao 100 Năng Lượng để chặn ST của lần này (Hồi Chiêu: 45 giây).

Lượng tử·Ⅲ

8 món
Thí nghiệm lượng tử · Mũ giápThí nghiệm lượng tử · Tay tráiThí nghiệm lượng tử · Chân tráiThí nghiệm lượng tử · Súng chiến thuậtThí nghiệm lượng tử · Thân giápThí nghiệm lượng tử · Tay phảiThí nghiệm lượng tử · Chân phảiThí nghiệm lượng tử · Súng máy
  • 2 mónMỗi 100 điểm Giới Hạn Năng Lượng cung cấp 1% Thưởng ST (tối đa 30%).
  • 4 mónTiêu Hao Năng Lượng -15%. Mỗi khi hồi phục 1000 điểm Năng Lượng, Xác Suất Chí Mạng +3% trong 15 giây.
  • 6 mónST Đóng Băng gây cho kẻ địch bị Đóng Băng hoặc Đóng Băng Sâu +100%. Đạn áp dụng [Vỡ Băng]: Khi mục tiêu đang bị Đóng Băng trúng đạn, chịu thêm 60% ST Đóng Băng (có thể kích hoạt CM và Chí Mạng).
  • 8 mónSau mỗi 30 giây, sinh ra một [Trứng Đóng Băng] có thể bị bắn trúng trên chiến trường, lưu trữ ST Đóng Băng mà nó nhận, gây ra một vụ nổ băng mỗi giây với ST bằng 200% lượng sát thương đã lưu trữ. Kéo dài 8 giây. Loại bỏ giới hạn sát thương chịu được của tất cả [Trứng Đóng Băng].

Cộng hưởng

Nhánh thứ hai đặt trên cường hóa: 100 cấp, mỗi cấp mở theo TỔNG cấp cường hóa của cả tám ô và tốn «Tinh Thể Thăng Thiên Giáp». Lên tối đa tốn 355 tinh thể.

Cộng hưởngCấp cần cóTinh thểTổngHiệu ứng
18011Lực TC Hỗn Mang +105 939Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +2%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +1%
540015Lực TC Hỗn Mang +529 695Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +7%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +1%
10800110Lực TC Hỗn Mang +1 165 330Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +12%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +2%
151.200115Lực TC Hỗn Mang +1 906 905Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +17%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +2%
201.600221Lực TC Hỗn Mang +2 754 420Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +22%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +4%
252.000231Lực TC Hỗn Mang +3 707 875Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +27%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +4%
302.400241Lực TC Hỗn Mang +4 767 265Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +32%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +6%
352.800251Lực TC Hỗn Mang +5 932 595Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +37%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +6%
403.200363Lực TC Hỗn Mang +7 203 865Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +42%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +8%
453.600580Lực TC Hỗn Mang +8 581 075Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +47%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +8%
504.0005105Lực TC Hỗn Mang +10 064 225Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +52%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +10%
554.4005130Lực TC Hỗn Mang +11 547 375Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +52%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +10%
604.8005155Lực TC Hỗn Mang +13 030 525Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +62%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +12%
655.2005180Lực TC Hỗn Mang +14 513 675Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +62%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +12%
705.6005205Lực TC Hỗn Mang +15 996 825Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +72%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +14%
756.0005230Lực TC Hỗn Mang +17 479 976Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +72%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +14%
806.4005255Lực TC Hỗn Mang +18 963 124Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +82%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +16%
856.8005280Lực TC Hỗn Mang +20 446 276Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +82%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +16%
907.2005305Lực TC Hỗn Mang +21 929 424Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +92%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +18%
957.6005330Lực TC Hỗn Mang +23 412 576Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +92%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +18%
1008.0005355Lực TC Hỗn Mang +24 895 724Tỷ Lệ Chuyển Hóa Hỗn Mang +102%Tăng Tất Cả ST Tối Đa +20%

Cấp cộng hưởng cuối, cấp 100, cần tổng 8.000 cấp cường hóa, trong khi tám ô đạt trần chỉ cho 7.992 — bậc cao nhất hiện chưa với tới.

Chỉ số ngẫu nhiên

Mỗi món quay chỉ số ngẫu nhiên từ nhóm gắn với phẩm chất và nửa ô: mũ giáp, tay và chân trái cùng súng chiến thuật quay chỉ số PvE; thân giáp, tay và chân phải cùng súng máy quay chỉ số đấu trường. Trong cùng một nhóm, tỉ lệ bằng nhau.

Ô 1–4: sát thương PvE

Chỉ sốThườngCao cấpHiếmSử thiHuyền thoạiThần thoạiCầu vồng
Tăng ST LửaTăng ST SétTăng ST ÁmTăng ST GióTăng ST Đóng BăngTăng ST QuangTăng ST Đạn1.25–1.56%1.25–1.87%1.4–2.03%1.56–2.18%1.71–2.34%1.87–2.5%2.34–3.12%
ST gây ra cho quái Tinh AnhST gây ra cho TrùmST Chí Mạng1.2–1.5%1.2–1.8%1.35–1.95%1.5–2.1%1.65–2.25%1.8–2.4%2.25–3%
ST Chí Mạng2.4–3%2.4–3.6%2.7–3.9%3–4.2%3.3–4.5%3.6–4.8%4.5–6%

Ô 5–8: đấu trường

Chỉ sốThườngCao cấpHiếmSử thiHuyền thoạiThần thoạiCầu vồng
Thưởng ST Đấu Trường (Súng Bắn Tỉa)Thưởng ST Đấu Trường (Nỏ)Thưởng ST Đấu Trường (Máy Phóng Tên Lửa)Thưởng ST Đấu Trường (Súng Trường Tấn Công)Thưởng ST Đấu Trường (HMG)Thưởng ST Đấu Trường (Súng Săn)Giảm ST Đấu Trường (Súng Bắn Tỉa)Giảm ST Đấu Trường (Nỏ)Giảm ST Đấu Trường (Máy Phóng Tên Lửa)Giảm ST Đấu Trường (Súng Trường Tấn Công)Giảm ST Đấu Trường (HMG)Giảm ST Đấu Trường (Súng Săn)1.6–2%1.6–2.4%1.8–2.6%2–2.8%2.2–3%2.4–3.2%3–4%

Số chỉ số quay được: Thường 1, Cao cấp 2, Hiếm 2, Sử thi 3, Huyền thoại 3, Thần thoại 4, Cầu vồng 5.