Công nghệ theo mùa
Ba nhánh độc lập. Quặng đi đến các nút thông thường, quặng được chọn sẽ đi đến các nút chính. Cấp 0 là phí mở node thì mới có cấp bậc.
Tổng số nút: 71
Phát triển
Khai thác quặng và các bộ phận, giới hạn kho, số lượng điểm tài nguyên và dữ liệu tình báo.
Sản Lượng Quặng I
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
| Khai mạc | 2,000 quặng | |
| 1 | 2,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +180/giờ |
| 2 | 3,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +360/giờ |
| 3 | 3,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +540/giờ |
| 4 | 4,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +720/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +900/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +900/giờ
Công Suất Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Sản Lượng Quặng I 5
| Khai mạc | 3,250 quặng | |
| 1 | 3,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +6/giờ |
| 2 | 4,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +12/giờ |
| 3 | 4,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +18/giờ |
| 4 | 5,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +24/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +30/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +30/giờ
Đột Kích Tận Thế I
Nút khóaTối đa 5Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng.
cần phải một trong: Công Suất Linh Kiện I 5
| Khai mạc | 4,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 5,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng. |
| 2 | 5,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng. |
| 3 | 6,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng. |
| 4 | 6,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng. |
| 5 | — | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng. |
Ở mức tối đa: Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Quặng.
Sản Lượng Quặng II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải một trong: Đột Kích Tận Thế I 5
| Khai mạc | 5,750 quặng | |
| 1 | 6,250 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +240/giờ |
| 2 | 6,750 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +480/giờ |
| 3 | 7,250 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +720/giờ |
| 4 | 7,750 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +960/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,200/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,200/giờ
Công Suất Linh Kiện II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Đột Kích Tận Thế I 5
| Khai mạc | 5,750 quặng | |
| 1 | 6,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +12/giờ |
| 2 | 6,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +24/giờ |
| 3 | 7,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +36/giờ |
| 4 | 7,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +48/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +60/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +60/giờ
Sản Lượng Quặng III
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải mọi thứ từ: Sản Lượng Quặng II 5, Công Suất Linh Kiện II 5
| Khai mạc | 7,000 quặng | |
| 1 | 7,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +300/giờ |
| 2 | 8,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +600/giờ |
| 3 | 8,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +900/giờ |
| 4 | 9,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,200/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,500/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,500/giờ
Công Suất Linh Kiện III
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Sản Lượng Quặng III 5
| Khai mạc | 8,250 quặng | |
| 1 | 8,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +18/giờ |
| 2 | 9,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +36/giờ |
| 3 | 9,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +54/giờ |
| 4 | 10,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +72/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +90/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +90/giờ
Khai Phá Vùng Hoang Dã
Nút khóaTối đa 5Tăng giới hạn điểm khai thác tài nguyên thêm
cần phải một trong: Công Suất Linh Kiện III 5
| Khai mạc | 9,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 10,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn tài nguyên: +1 |
| 2 | 10,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn tài nguyên: +2 |
| 3 | 11,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn tài nguyên: +3 |
| 4 | 11,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn tài nguyên: +4 |
| 5 | — | Tăng giới hạn tài nguyên: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng giới hạn tài nguyên: +5
Sản Lượng Khoáng Mạch I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Quặng
cần phải một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5
| Khai mạc | 10,750 quặng | |
| 1 | 11,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +0.5% |
| 2 | 11,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +1% |
| 3 | 12,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +1.5% |
| 4 | 12,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2% |
| 5 | — | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2.5%
Công Suất Nhà Máy Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5
| Khai mạc | 10,750 quặng | |
| 1 | 11,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +0.5% |
| 2 | 11,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +1% |
| 3 | 12,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +1.5% |
| 4 | 12,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2% |
| 5 | — | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2.5%
Sản Lượng Quặng VI
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải mọi thứ từ: Sản Lượng Khoáng Mạch I 5, Công Suất Nhà Máy Linh Kiện I 5
| Khai mạc | 12,000 quặng | |
| 1 | 12,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +360/giờ |
| 2 | 13,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +720/giờ |
| 3 | 13,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,080/giờ |
| 4 | 14,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,440/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,800/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,800/giờ
Công Suất Linh Kiện VI
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Sản Lượng Quặng VI 5
| Khai mạc | 13,250 quặng | |
| 1 | 13,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +24/giờ |
| 2 | 14,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +48/giờ |
| 3 | 14,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +72/giờ |
| 4 | 15,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +96/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +120/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +120/giờ
Mở Rộng Tình Báo
Nút khóaTối đa 5Tăng giới hạn tin tình báo zombie thêm
cần phải một trong: Công Suất Linh Kiện VI 5
| Khai mạc | 14,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 15,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +1 |
| 2 | 15,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +2 |
| 3 | 16,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +3 |
| 4 | 16,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +4 |
| 5 | — | Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng giới hạn trí thông minh của kẻ đột kích: +5
Kho Quặng I
Tối đa 5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng
cần phải một trong: Mở Rộng Tình Báo 5
| Khai mạc | 15,750 quặng | |
| 1 | 16,250 quặng | Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +50,000 |
| 2 | 16,750 quặng | Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +100,000 |
| 3 | 17,250 quặng | Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +150,000 |
| 4 | 17,750 quặng | Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +200,000 |
| 5 | — | Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +250,000 |
Ở mức tối đa: Tăng giới hạn lưu trữ tài nguyên quặng: +250,000
Kho Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Mở Rộng Tình Báo 5
| Khai mạc | 15,750 quặng | |
| 1 | 16,250 quặng | Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +6,000 |
| 2 | 16,750 quặng | Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +12,000 |
| 3 | 17,250 quặng | Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +18,000 |
| 4 | 17,750 quặng | Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +24,000 |
| 5 | — | Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +30,000 |
Ở mức tối đa: Giới hạn lưu trữ tài nguyên một phần đã tăng lên: +30,000
Sản Lượng Khoáng Mạch II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải mọi thứ từ: Kho Quặng I 5, Kho Linh Kiện I 5
| Khai mạc | 17,000 quặng | |
| 1 | 17,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +420/giờ |
| 2 | 18,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +840/giờ |
| 3 | 18,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,260/giờ |
| 4 | 19,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,680/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +2,100/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +2,100/giờ
Công Suất Nhà Máy Linh Kiện II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Sản Lượng Khoáng Mạch II 5
| Khai mạc | 18,250 quặng | |
| 1 | 18,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +30/giờ |
| 2 | 19,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +60/giờ |
| 3 | 19,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +90/giờ |
| 4 | 20,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +120/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +150/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +150/giờ
Mùa Bội Thu
Nút khóaTối đa 5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên
cần phải một trong: Công Suất Nhà Máy Linh Kiện II 5
| Khai mạc | 19,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 20,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +0.5% |
| 2 | 20,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +1% |
| 3 | 21,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +1.5% |
| 4 | 21,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +2% |
| 5 | — | Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tổng tỷ lệ sản xuất tài nguyên tăng: +2.5%
Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Quặng
cần phải một trong: Mùa Bội Thu 5
| Khai mạc | 20,750 quặng | |
| 1 | 21,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +0.5% |
| 2 | 21,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +1% |
| 3 | 22,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +1.5% |
| 4 | 22,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2% |
| 5 | — | Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ phần trăm sản lượng khai thác tăng: +2.5%
Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Mùa Bội Thu 5
| Khai mạc | 20,750 quặng | |
| 1 | 21,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +0.5% |
| 2 | 21,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +1% |
| 3 | 22,250 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +1.5% |
| 4 | 22,750 quặng | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2% |
| 5 | — | Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ phần trăm sản lượng của nhà máy sản xuất linh kiện tăng: +2.5%
Sản Lượng Quặng V
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải mọi thứ từ: Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I 5, Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I 5
| Khai mạc | 22,000 quặng | |
| 1 | 22,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +480/giờ |
| 2 | 23,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +960/giờ |
| 3 | 23,500 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,440/giờ |
| 4 | 24,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,920/giờ |
| 5 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +2,400/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +2,400/giờ
Công Suất Linh Kiện V
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Sản Lượng Quặng V 5
| Khai mạc | 23,250 quặng | |
| 1 | 23,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +36/giờ |
| 2 | 24,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +72/giờ |
| 3 | 24,750 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +108/giờ |
| 4 | 25,250 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +144/giờ |
| 5 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +180/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +180/giờ
Đột Kích Tận Thế II
Nút khóaTối đa 5Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện.
cần phải một trong: Công Suất Linh Kiện V 5
| Khai mạc | 24,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 25,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện. |
| 2 | 25,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện. |
| 3 | 26,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện. |
| 4 | 26,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện. |
| 5 | — | Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện. |
Ở mức tối đa: Tiêu diệt zombie trên bản đồ để nhận thêm Linh Kiện.
Sản Lượng Quặng IV
Tối đa 15Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
cần phải một trong: Đột Kích Tận Thế II 5
| Khai mạc | 25,000 quặng | |
| 1 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +120/giờ |
| 2 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +240/giờ |
| 3 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +360/giờ |
| 4 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +480/giờ |
| 5 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +600/giờ |
| 6 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +720/giờ |
| 7 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +840/giờ |
| 8 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +960/giờ |
| 9 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,080/giờ |
| 10 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,200/giờ |
| 11 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,320/giờ |
| 12 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,440/giờ |
| 13 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,560/giờ |
| 14 | 25,000 quặng | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,680/giờ |
| 15 | — | Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,800/giờ |
Ở mức tối đa: Sản lượng quặng tăng/giờ: +1,800/giờ
Công Suất Linh Kiện IV
Tối đa 15Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
cần phải một trong: Đột Kích Tận Thế II 5
| Khai mạc | 25,000 quặng | |
| 1 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +12/giờ |
| 2 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +24/giờ |
| 3 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +36/giờ |
| 4 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +48/giờ |
| 5 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +60/giờ |
| 6 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +72/giờ |
| 7 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +84/giờ |
| 8 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +96/giờ |
| 9 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +108/giờ |
| 10 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +120/giờ |
| 11 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +132/giờ |
| 12 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +144/giờ |
| 13 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +156/giờ |
| 14 | 25,000 quặng | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +168/giờ |
| 15 | — | Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +180/giờ |
Ở mức tối đa: Mức tăng sản lượng linh kiện/giờ: +180/giờ
Trận đánh
Tấn công theo mùa và khả năng sống sót của phương tiện, tiền thưởng theo loại vũ khí, sức mạnh của từng đơn vị.
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
| Khai mạc | 2,000 quặng | |
| 1 | 2,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +500,000 |
| 2 | 3,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +1,000,000 |
| 3 | 3,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +1,500,000 |
| 4 | 4,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +2,000,000 |
| 5 | — | Tăng tấn công theo mùa: +2,500,000 |
Ở mức tối đa: Tăng tấn công theo mùa: +2,500,000
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 3,250 quặng | |
| 1 | 3,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +150,000,000 |
| 2 | 4,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +300,000,000 |
| 3 | 4,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +450,000,000 |
| 4 | 5,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +600,000,000 |
| 5 | — | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +750,000,000 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +750,000,000
Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I
Nút khóaTối đa 5Tăng Mạnh Lực TC Theo Mùa
cần phải một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 4,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 5,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng tấn công theo mùa: +1,200,000 |
| 2 | 5,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng tấn công theo mùa: +2,400,000 |
| 3 | 6,000 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng tấn công theo mùa: +3,600,000 |
| 4 | 6,500 quặng2 quặng lựa chọn | Tăng tấn công theo mùa: +4,800,000 |
| 5 | — | Tăng tấn công theo mùa: +6,000,000 |
Ở mức tối đa: Tăng tấn công theo mùa: +6,000,000
ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 5,750 quặng | |
| 1 | 6,250 quặng | Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.05 |
| 2 | 6,750 quặng | Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.1 |
| 3 | 7,250 quặng | Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.15 |
| 4 | 7,750 quặng | Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương súng trường theo mùa: +0.25
ST Súng Săn Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 5,750 quặng | |
| 1 | 6,250 quặng | Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.05 |
| 2 | 6,750 quặng | Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.1 |
| 3 | 7,250 quặng | Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.15 |
| 4 | 7,750 quặng | Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương của súng ngắn mùa: +0.25
ST HMG Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST HMG Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 5,750 quặng | |
| 1 | 6,250 quặng | Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.05 |
| 2 | 6,750 quặng | Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.1 |
| 3 | 7,250 quặng | Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.15 |
| 4 | 7,750 quặng | Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương súng máy hạng nặng theo mùa: +0.25
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
cần phải mọi thứ từ: ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5, ST Súng Săn Theo Mùa 5, ST HMG Theo Mùa 5
| Khai mạc | 7,000 quặng | |
| 1 | 7,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +500,000 |
| 2 | 8,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +1,000,000 |
| 3 | 8,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +1,500,000 |
| 4 | 9,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +2,000,000 |
| 5 | — | Tăng tấn công theo mùa: +2,500,000 |
Ở mức tối đa: Tăng tấn công theo mùa: +2,500,000
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Khai mạc | 8,250 quặng | |
| 1 | 8,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +178,500,000 |
| 2 | 9,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +357,000,000 |
| 3 | 9,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +535,500,000 |
| 4 | 10,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +714,000,000 |
| 5 | — | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +892,499,968 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +892,499,968
Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I
Nút khóaTối đa 5Tăng Mạnh Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II 5
| Khai mạc | 9,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 10,000 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +416,500,000 |
| 2 | 10,500 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +833,000,000 |
| 3 | 11,000 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +1,249,500,032 |
| 4 | 11,500 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +1,666,000,000 |
| 5 | — | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +2,082,499,968 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +2,082,499,968
ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
cần phải mọi thứ từ: Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I 5
| Khai mạc | 12,000 quặng | |
| 1 | 12,500 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.05 |
| 2 | 13,000 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.1 |
| 3 | 13,500 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.15 |
| 4 | 14,000 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.2 |
| 5 | — | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.25 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 1 đã được tăng lên.: +0.25
ST Nỏ Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Nỏ Theo Mùa
cần phải một trong: ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5
| Khai mạc | 13,250 quặng | |
| 1 | 13,750 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.05 |
| 2 | 14,250 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.1 |
| 3 | 14,750 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.15 |
| 4 | 15,250 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.2 |
| 5 | — | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần trăm sức chiến đấu của Đội 1 tăng lên: +0.25
ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
cần phải một trong: ST Nỏ Theo Mùa 5
| Khai mạc | 10,750 quặng | |
| 1 | 11,250 quặng | Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.05 |
| 2 | 11,750 quặng | Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.1 |
| 3 | 12,250 quặng | Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.15 |
| 4 | 12,750 quặng | Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương của súng bắn tỉa theo mùa: +0.25
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
cần phải một trong: ST Nỏ Theo Mùa 5
| Khai mạc | 10,750 quặng | |
| 1 | 11,250 quặng | Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.05 |
| 2 | 11,750 quặng | Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.1 |
| 3 | 12,250 quặng | Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.15 |
| 4 | 12,750 quặng | Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương nỏ theo mùa: +0.25
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: ST Nỏ Theo Mùa 5
| Khai mạc | 10,750 quặng | |
| 1 | 11,250 quặng | Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.05 |
| 2 | 11,750 quặng | Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.1 |
| 3 | 12,250 quặng | Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.15 |
| 4 | 12,750 quặng | Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng sát thương của bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.25
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II
Nút khóaTối đa 5Tăng Mạnh Phần Trăm Tấn Công Theo Mùa
cần phải mọi thứ từ: ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5, Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III 5, Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III 5
| Khai mạc | 12,000 quặng | |
| 1 | 12,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +800,000 |
| 2 | 13,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +1,600,000 |
| 3 | 13,500 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +2,400,000 |
| 4 | 14,000 quặng | Tăng tấn công theo mùa: +3,200,000 |
| 5 | — | Tăng tấn công theo mùa: +4,000,000 |
Ở mức tối đa: Tăng tấn công theo mùa: +4,000,000
Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Khai mạc | 13,250 quặng | |
| 1 | 13,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +320,000,000 |
| 2 | 14,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +640,000,000 |
| 3 | 14,750 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +960,000,000 |
| 4 | 15,250 quặng | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +1,280,000,000 |
| 5 | — | Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +1,600,000,000 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tuổi thọ xe tăng theo mùa: +1,600,000,000
Giảm ST Súng Săn Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5
| Khai mạc | 14,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 15,000 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.02 |
| 2 | 15,500 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.04 |
| 3 | 16,000 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.06 |
| 4 | 16,500 quặng2 quặng lựa chọn | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.08 |
| 5 | — | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.1 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.1
Giảm ST HMG Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Súng Săn Theo Mùa 5
| Khai mạc | 15,750 quặng | |
| 1 | 16,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.05 |
| 2 | 16,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.1 |
| 3 | 17,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.15 |
| 4 | 17,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng không gây sát thương cho súng trường theo mùa: +0.25
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Lực TC Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Súng Săn Theo Mùa 5
| Khai mạc | 15,750 quặng | |
| 1 | 16,250 quặng | Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.05 |
| 2 | 16,750 quặng | Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.1 |
| 3 | 17,250 quặng | Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.15 |
| 4 | 17,750 quặng | Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng giảm sát thương của súng ngắn theo mùa: +0.25
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Súng Săn Theo Mùa 5
| Khai mạc | 15,750 quặng | |
| 1 | 16,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.05 |
| 2 | 16,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.1 |
| 3 | 17,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.15 |
| 4 | 17,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng không gây sát thương cho súng máy hạng nặng trong mùa giải: +0.25
Phá Thành Thần Khí
Nút khóaTối đa 5Gây sát thương tương đương một tỷ lệ phần trăm nhất định Máu tối đa của kẻ địch mỗi trận đấu
cần phải mọi thứ từ: Giảm ST HMG Theo Mùa 5, Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI 5, Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI 5
| Khai mạc | 17,000 quặng | |
| 1 | 17,500 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.01 |
| 2 | 18,000 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.02 |
| 3 | 18,500 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.03 |
| 4 | 19,000 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.04 |
| 5 | — | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.05 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.05
Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
cần phải một trong: Phá Thành Thần Khí 5
| Khai mạc | 18,250 quặng | |
| 1 | 18,750 quặng | Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.02 |
| 2 | 19,250 quặng | Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.04 |
| 3 | 19,750 quặng | Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.06 |
| 4 | 20,250 quặng | Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.08 |
| 5 | — | Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.1 |
Ở mức tối đa: Giảm và tăng cường sát thương xe tăng theo mùa: +0.1
Giảm ST Nỏ Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5
| Khai mạc | 19,500 quặng2 quặng lựa chọn | |
| 1 | 20,000 quặng2 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 2% |
| 2 | 20,500 quặng2 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 4% |
| 3 | 21,000 quặng2 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 6% |
| 4 | 21,500 quặng2 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 8% |
| 5 | — | Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 10% |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến sẽ trừ đi mạng sống tối đa của kẻ địch 10%
Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
cần phải mọi thứ từ: Giảm ST Nỏ Theo Mùa 5
| Khai mạc | 22,000 quặng | |
| 1 | 22,500 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.02 |
| 2 | 23,000 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.04 |
| 3 | 23,500 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.06 |
| 4 | 24,000 quặng | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.08 |
| 5 | — | Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.1 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ máu của xe tăng của đội số 2 đã được tăng lên.: +0.1
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V
Tối đa 5Thưởng Phần Trăm Lực Tấn Công Theo Mùa
cần phải một trong: Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5
| Khai mạc | 23,250 quặng | |
| 1 | 23,750 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.02 |
| 2 | 24,250 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.04 |
| 3 | 24,750 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.06 |
| 4 | 25,250 quặng | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.08 |
| 5 | — | Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.1 |
Ở mức tối đa: Phần trăm sức chiến đấu của Đội 2 tăng lên: +0.1
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V 5
| Khai mạc | 20,750 quặng | |
| 1 | 21,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.05 |
| 2 | 21,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.1 |
| 3 | 22,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.15 |
| 4 | 22,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng không gây sát thương cho súng bắn tỉa theo mùa: +0.25
Bloodbath
Nút khóaTối đa 5Trong trận đấu đầu tiên, hồi một tỷ lệ phần trăm nhất định Máu tối đa mỗi trận đấu
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V 5
| Khai mạc | 20,750 quặng | |
| 1 | 21,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.05 |
| 2 | 21,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.1 |
| 3 | 22,250 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.15 |
| 4 | 22,750 quặng | Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng không gây sát thương cho nỏ theo mùa: +0.25
Tăng Lực TC Theo Mùa
Tối đa 5Lực TC Theo Mùa
cần phải một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V 5
| Khai mạc | 20,750 quặng | |
| 1 | 21,250 quặng | Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.05 |
| 2 | 21,750 quặng | Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.1 |
| 3 | 22,250 quặng | Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.15 |
| 4 | 22,750 quặng | Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.2 |
| 5 | — | Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.25 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng không gây thương tích cho bệ phóng tên lửa theo mùa: +0.25
Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
cần phải mọi thứ từ: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V 5, Bloodbath 5, Tăng Lực TC Theo Mùa 5
| Khai mạc | 22,000 quặng | |
| 1 | 22,500 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.01 |
| 2 | 23,000 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.02 |
| 3 | 23,500 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.03 |
| 4 | 24,000 quặng | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.04 |
| 5 | — | Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.05 |
Ở mức tối đa: Phần thưởng tấn công theo mùa: +0.05
Trận chiến thành phố
Công lao quân sự, sửa chữa rẻ tiền, tốc độ hành quân và những mệnh lệnh chiến đấu không cần thiết.
Tăng Chiến Công I
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
| Khai mạc | 4,000 quặng | |
| 1 | 5,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +10 |
| 2 | 6,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +20 |
| 3 | 7,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +30 |
| 4 | 8,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +40 |
| 5 | — | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50
Sửa Nhanh I
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
cần phải một trong: Tăng Chiến Công I 5
| Khai mạc | 6,500 quặng | |
| 1 | 7,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.01 |
| 2 | 8,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.02 |
| 3 | 9,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.03 |
| 4 | 10,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.04 |
| 5 | — | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05
Tấn Công Không Ngừng
Nút khóaTối đa 5Tăng số lượng lệnh Thành Chiến mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày
cần phải một trong: Sửa Nhanh I 5
| Khai mạc | 9,000 quặng3 quặng lựa chọn | |
| 1 | 10,000 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +1 |
| 2 | 11,000 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +2 |
| 3 | 12,000 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +3 |
| 4 | 13,000 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +4 |
| 5 | — | Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng số lượng hướng dẫn chiến đấu trong thành phố trong giai đoạn chiến đấu trong thành phố hàng ngày: +5
TĐ Hành Quân I
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
cần phải một trong: Tấn Công Không Ngừng 5
| Khai mạc | 11,500 quặng | |
| 1 | 12,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.01 |
| 2 | 13,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.02 |
| 3 | 14,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.03 |
| 4 | 15,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.04 |
| 5 | — | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05
Tăng Chiến Công II
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
cần phải một trong: TĐ Hành Quân I 5
| Khai mạc | 14,000 quặng | |
| 1 | 15,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +10 |
| 2 | 16,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +20 |
| 3 | 17,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +30 |
| 4 | 18,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +40 |
| 5 | — | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50
Sửa Nhanh II
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
cần phải một trong: TĐ Hành Quân I 5
| Khai mạc | 14,000 quặng | |
| 1 | 15,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.01 |
| 2 | 16,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.02 |
| 3 | 17,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.03 |
| 4 | 18,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.04 |
| 5 | — | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05
Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui
Nút khóaTối đa 5Mỗi trận đấu, giảm thêm độ bền của kẻ địch
cần phải mọi thứ từ: Tăng Chiến Công II 5, Sửa Nhanh II 5
| Khai mạc | 16,500 quặng3 quặng lựa chọn | |
| 1 | 17,500 quặng3 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +20 |
| 2 | 18,500 quặng3 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +40 |
| 3 | 19,500 quặng3 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +60 |
| 4 | 20,500 quặng3 quặng lựa chọn | Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +80 |
| 5 | — | Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +100 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến còn làm giảm độ bền của kẻ thù.: +100
TĐ Hành Quân II
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
cần phải một trong: Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui 5
| Khai mạc | 19,000 quặng | |
| 1 | 20,000 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.01 |
| 2 | 21,000 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.02 |
| 3 | 22,000 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.03 |
| 4 | 23,000 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.04 |
| 5 | — | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05
Tăng Chiến Công III
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
cần phải một trong: TĐ Hành Quân II 5
| Khai mạc | 21,500 quặng | |
| 1 | 22,500 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +10 |
| 2 | 23,500 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +20 |
| 3 | 24,500 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +30 |
| 4 | 25,500 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +40 |
| 5 | — | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50
Sửa Nhanh III
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
cần phải một trong: TĐ Hành Quân II 5
| Khai mạc | 21,500 quặng | |
| 1 | 22,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.01 |
| 2 | 23,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.02 |
| 3 | 24,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.03 |
| 4 | 25,500 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.04 |
| 5 | — | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05
Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm
Nút khóaTối đa 2Lệnh Thành Chiến: trận đấu đầu tiên không tiêu hao độ bền
cần phải mọi thứ từ: Tăng Chiến Công III 5, Sửa Nhanh III 5
| Khai mạc | 24,000 quặng3 quặng lựa chọn | |
| 1 | 26,000 quặng3 quặng lựa chọn | 1 lệnh chiến thành, số lượng game không tiêu tốn độ bền: +1 |
| 2 | 28,000 quặng3 quặng lựa chọn | 1 lệnh chiến thành, số lượng game không tiêu tốn độ bền: +2 |
Ở mức tối đa: 1 lệnh chiến thành, số lượng game không tiêu tốn độ bền: +2
TĐ Hành Quân III
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
cần phải một trong: Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm 2
| Khai mạc | 26,500 quặng | |
| 1 | 27,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.01 |
| 2 | 28,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.02 |
| 3 | 29,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.03 |
| 4 | 30,500 quặng | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.04 |
| 5 | — | Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tăng tỷ lệ phần trăm tốc độ tháng 3: +0.05
Tăng Chiến Công VI
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
cần phải một trong: TĐ Hành Quân III 5
| Khai mạc | 29,000 quặng | |
| 1 | 30,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +10 |
| 2 | 31,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +20 |
| 3 | 32,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +30 |
| 4 | 33,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +40 |
| 5 | — | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50
Sửa Nhanh VI
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
cần phải một trong: TĐ Hành Quân III 5
| Khai mạc | 29,000 quặng | |
| 1 | 30,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.01 |
| 2 | 31,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.02 |
| 3 | 32,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.03 |
| 4 | 33,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.04 |
| 5 | — | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.05
Chiến Công Vượt Mức
Nút khóaTối đa 5Tăng theo phần trăm đối với Chiến Công nhận được
cần phải mọi thứ từ: Tăng Chiến Công VI 5, Sửa Nhanh VI 5
| Khai mạc | 31,500 quặng3 quặng lựa chọn | |
| 1 | 32,500 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +1% |
| 2 | 33,500 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +2% |
| 3 | 34,500 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +3% |
| 4 | 35,500 quặng3 quặng lựa chọn | Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +4% |
| 5 | — | Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng phần trăm tỷ lệ thành tích chiến đấu: +5%
Tăng Chiến Công V
Tối đa 15Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
cần phải một trong: Chiến Công Vượt Mức 5
| Khai mạc | 25,000 quặng | |
| 1 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +10 |
| 2 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +15 |
| 3 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +20 |
| 4 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +25 |
| 5 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +30 |
| 6 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +35 |
| 7 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +40 |
| 8 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +45 |
| 9 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +50 |
| 10 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +55 |
| 11 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +60 |
| 12 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +65 |
| 13 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +70 |
| 14 | 25,000 quặng | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +75 |
| 15 | — | Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +80 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận chiến đảm bảo sự gia tăng thành tích chiến đấu.: +80
Sửa Nhanh V
Tối đa 15Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
cần phải một trong: Chiến Công Vượt Mức 5
| Khai mạc | 25,000 quặng | |
| 1 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.001 |
| 2 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.002 |
| 3 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.004 |
| 4 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.006 |
| 5 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.008 |
| 6 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.01 |
| 7 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.012 |
| 8 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.014 |
| 9 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.016 |
| 10 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.018 |
| 11 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.02 |
| 12 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.022 |
| 13 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.024 |
| 14 | 25,000 quặng | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.026 |
| 15 | — | Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.028 |
Ở mức tối đa: Tỷ lệ tiêu thụ linh kiện sửa chữa giảm: +0.028