Công nghệ theo mùa
Ba nhánh độc lập. Quặng dùng cho các nút thường, quặng tinh luyện dùng cho các nút chính. Cấp 0 là giá mở khóa một nút, sau đó mới lên được các cấp tiếp theo.
Tổng số nút: 75
Phát triển
Sản lượng quặng và linh kiện, giới hạn kho, giới hạn số điểm tài nguyên và tin tình báo.
Sản Lượng Quặng I
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
| Mở khóa | 20 quặng | |
| 1 | 40 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +60/giờ |
| 2 | 60 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +120/giờ |
| 3 | 80 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +180/giờ |
| 4 | 100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ
Công Suất Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng I 5
| Mở khóa | 40 quặng | |
| 1 | 80 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +60/giờ |
| 2 | 120 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +120/giờ |
| 3 | 160 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +180/giờ |
| 4 | 200 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ
Đột Kích Tận Thế I
Nút chínhTối đa 3Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện I 5
| Mở khóa | 200 quặng4 quặng tinh luyện | |
| 1 | 250 quặng5 quặng tinh luyện | Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×1 · 15% |
| 2 | 300 quặng6 quặng tinh luyện | Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×2 · 15% |
| 3 | — | Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×3 · 15% |
Ở mức tối đa: Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×3 · 15%
Sản Lượng Quặng II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế I 3
| Mở khóa | 300 quặng | |
| 1 | 700 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ |
| 2 | 1,050 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +480/giờ |
| 3 | 1,400 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +780/giờ |
| 4 | 1,750 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ
Công Suất Linh Kiện II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế I 3
| Mở khóa | 300 quặng | |
| 1 | 700 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ |
| 2 | 1,050 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +480/giờ |
| 3 | 1,400 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +780/giờ |
| 4 | 1,750 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ
Sản Lượng Quặng III
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu tất cả: Sản Lượng Quặng II 5, Công Suất Linh Kiện II 5
| Mở khóa | 650 quặng | |
| 1 | 1,350 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +420/giờ |
| 2 | 2,100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +900/giờ |
| 3 | 2,750 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,320/giờ |
| 4 | 3,450 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ
Công Suất Linh Kiện III
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng III 5
| Mở khóa | 1,000 quặng | |
| 1 | 2,050 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +420/giờ |
| 2 | 3,100 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +900/giờ |
| 3 | 4,150 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,320/giờ |
| 4 | 5,200 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ
Khai Phá Vùng Hoang Dã
Nút chínhTối đa 5Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện III 5
| Mở khóa | 1,350 quặng2 quặng tinh luyện | |
| 1 | 2,700 quặng3 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +1 |
| 2 | 4,100 quặng4 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +2 |
| 3 | 5,500 quặng5 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +3 |
| 4 | 6,850 quặng6 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +4 |
| 5 | — | Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +5
Tăng Cường Khoáng Mạch I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5
| Mở khóa | 2,200 quặng | |
| 1 | 4,400 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +0.5% |
| 2 | 6,600 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1% |
| 3 | 8,850 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1.5% |
| 4 | 11,050 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%
Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5
| Mở khóa | 2,200 quặng | |
| 1 | 4,400 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +0.5% |
| 2 | 6,600 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1% |
| 3 | 8,850 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1.5% |
| 4 | 11,050 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%
Sản Lượng Quặng VI
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu tất cả: Tăng Cường Khoáng Mạch I 5, Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện I 5
| Mở khóa | 4,400 quặng | |
| 1 | 8,800 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +720/giờ |
| 2 | 13,200 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,500/giờ |
| 3 | 17,700 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ |
| 4 | 22,100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,000/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,720/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,720/giờ
Công Suất Linh Kiện VI
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng VI 5
| Mở khóa | 6,600 quặng | |
| 1 | 13,250 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +720/giờ |
| 2 | 19,850 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,500/giờ |
| 3 | 26,550 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ |
| 4 | 33,150 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,000/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,720/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,720/giờ
Mở Rộng Tình Báo
Nút chínhTối đa 5Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện VI 5
| Mở khóa | 8,800 quặng8 quặng tinh luyện | |
| 1 | 17,650 quặng9 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +1 |
| 2 | 26,500 quặng10 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +2 |
| 3 | 35,350 quặng11 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +3 |
| 4 | 44,200 quặng12 quặng tinh luyện | Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +4 |
| 5 | — | Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +5
Kho Quặng I
Tối đa 5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu một trong: Mở Rộng Tình Báo 5
| Mở khóa | 3,400 quặng | |
| 1 | 6,850 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +500,000 |
| 2 | 10,250 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +1,000,000 |
| 3 | 13,750 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +1,500,000 |
| 4 | 17,150 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,000,000 |
| 5 | — | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,500,000 |
Ở mức tối đa: Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,500,000
Kho Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Mở Rộng Tình Báo 5
| Mở khóa | 3,400 quặng | |
| 1 | 6,850 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +6,000 |
| 2 | 10,250 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +12,000 |
| 3 | 13,750 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +18,000 |
| 4 | 17,150 quặng | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +24,000 |
| 5 | — | Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +30,000 |
Ở mức tối đa: Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +30,000
Tăng Cường Khoáng Mạch II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu tất cả: Kho Quặng I 5, Kho Linh Kiện I 5
| Mở khóa | 6,800 quặng | |
| 1 | 13,700 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ |
| 2 | 20,550 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,100/giờ |
| 3 | 27,400 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,120/giờ |
| 4 | 34,250 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +4,200/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,220/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,220/giờ
Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện II
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Tăng Cường Khoáng Mạch II 5
| Mở khóa | 10,250 quặng | |
| 1 | 20,500 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ |
| 2 | 30,850 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,100/giờ |
| 3 | 41,100 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,120/giờ |
| 4 | 51,400 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +4,200/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,220/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,220/giờ
Mùa Bội Thu
Nút chínhTối đa 5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên
Yêu cầu một trong: Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện II 5
| Mở khóa | 13,650 quặng12 quặng tinh luyện | |
| 1 | 27,350 quặng13 quặng tinh luyện | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +0.5% |
| 2 | 41,100 quặng14 quặng tinh luyện | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +1% |
| 3 | 54,800 quặng15 quặng tinh luyện | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +1.5% |
| 4 | 68,500 quặng16 quặng tinh luyện | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2.5%
Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu một trong: Mùa Bội Thu 5
| Mở khóa | 6,800 quặng | |
| 1 | 13,600 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +0.5% |
| 2 | 20,450 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1% |
| 3 | 27,300 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1.5% |
| 4 | 34,150 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%
Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Mùa Bội Thu 5
| Mở khóa | 6,800 quặng | |
| 1 | 13,600 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +0.5% |
| 2 | 20,450 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1% |
| 3 | 27,300 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1.5% |
| 4 | 34,150 quặng | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%
Sản Lượng Quặng V
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu tất cả: Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I 5, Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I 5
| Mở khóa | 13,600 quặng | |
| 1 | 27,250 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,440/giờ |
| 2 | 40,900 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,940/giờ |
| 3 | 54,550 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +4,380/giờ |
| 4 | 68,200 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,880/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +7,320/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +7,320/giờ
Công Suất Linh Kiện V
Tối đa 5Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng V 5
| Mở khóa | 20,450 quặng | |
| 1 | 40,900 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,440/giờ |
| 2 | 61,350 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,940/giờ |
| 3 | 81,800 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +4,380/giờ |
| 4 | 102,300 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,880/giờ |
| 5 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +7,320/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +7,320/giờ
Đột Kích Tận Thế II
Nút chínhTối đa 2Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện V 5
| Mở khóa | 150,000 quặng55 quặng tinh luyện | |
| 1 | 180,000 quặng60 quặng tinh luyện | Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×1 · 0.75% |
| 2 | — | Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×2 · 0.75% |
Ở mức tối đa: Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×2 · 0.75%
Sản Lượng Quặng IV
Tối đa 30Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng
Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế II 2
| Mở khóa | 9,350 quặng | |
| 1 | 18,700 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +60/giờ |
| 2 | 28,100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +120/giờ |
| 3 | 37,450 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +180/giờ |
| 4 | 46,800 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ |
| 5 | 56,200 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ |
| 6 | 65,550 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +360/giờ |
| 7 | 74,900 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +420/giờ |
| 8 | 84,300 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +480/giờ |
| 9 | 93,650 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +540/giờ |
| 10 | 103,000 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +600/giờ |
| 11 | 112,400 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +660/giờ |
| 12 | 121,750 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +720/giờ |
| 13 | 131,100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +780/giờ |
| 14 | 140,500 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +840/giờ |
| 15 | 149,850 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +900/giờ |
| 16 | 159,250 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +960/giờ |
| 17 | 168,650 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ |
| 18 | 178,000 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,080/giờ |
| 19 | 187,350 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,140/giờ |
| 20 | 196,750 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,200/giờ |
| 21 | 206,100 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ |
| 22 | 215,450 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,320/giờ |
| 23 | 224,850 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,380/giờ |
| 24 | 234,200 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,440/giờ |
| 25 | 243,600 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,500/giờ |
| 26 | 252,950 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,560/giờ |
| 27 | 262,300 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,620/giờ |
| 28 | 271,700 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,680/giờ |
| 29 | 281,050 quặng | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,740/giờ |
| 30 | — | Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ
Công Suất Linh Kiện IV
Tối đa 30Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện
Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế II 2
| Mở khóa | 9,350 quặng | |
| 1 | 18,700 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +60/giờ |
| 2 | 28,100 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +120/giờ |
| 3 | 37,450 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +180/giờ |
| 4 | 46,800 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ |
| 5 | 56,200 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ |
| 6 | 65,550 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +360/giờ |
| 7 | 74,900 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +420/giờ |
| 8 | 84,300 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +480/giờ |
| 9 | 93,650 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +540/giờ |
| 10 | 103,000 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +600/giờ |
| 11 | 112,400 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +660/giờ |
| 12 | 121,750 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +720/giờ |
| 13 | 131,100 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +780/giờ |
| 14 | 140,500 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +840/giờ |
| 15 | 149,850 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +900/giờ |
| 16 | 159,250 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +960/giờ |
| 17 | 168,650 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ |
| 18 | 178,000 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,080/giờ |
| 19 | 187,350 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,140/giờ |
| 20 | 196,750 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,200/giờ |
| 21 | 206,100 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ |
| 22 | 215,450 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,320/giờ |
| 23 | 224,850 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,380/giờ |
| 24 | 234,200 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,440/giờ |
| 25 | 243,600 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,500/giờ |
| 26 | 252,950 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,560/giờ |
| 27 | 262,300 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,620/giờ |
| 28 | 271,700 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,680/giờ |
| 29 | 281,050 quặng | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,740/giờ |
| 30 | — | Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ |
Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ
Chiến đấu
Tấn công theo mùa và khả năng sống sót của Chiến Xa, chỉ số cộng theo loại vũ khí, cường hóa từng đội.
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
| Mở khóa | 20 quặng | |
| 1 | 40 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +25,000 |
| 2 | 60 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +50,000 |
| 3 | 80 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +75,000 |
| 4 | 100 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +100,000 |
| 5 | — | Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000 |
Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 40 quặng | |
| 1 | 80 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +7,500,000 |
| 2 | 120 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +15,000,000 |
| 3 | 160 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +22,500,000 |
| 4 | 200 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +30,000,000 |
| 5 | — | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000 |
Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000
Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I
Nút chínhTối đa 5Tăng Mạnh Lực TC Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 50 quặng1 quặng tinh luyện | |
| 1 | 100 quặng2 quặng tinh luyện | Tăng lực TC Theo Mùa: +60,000 |
| 2 | 150 quặng3 quặng tinh luyện | Tăng lực TC Theo Mùa: +120,000 |
| 3 | 200 quặng4 quặng tinh luyện | Tăng lực TC Theo Mùa: +180,000 |
| 4 | 300 quặng5 quặng tinh luyện | Tăng lực TC Theo Mùa: +240,000 |
| 5 | — | Tăng lực TC Theo Mùa: +300,000 |
Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +300,000
ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 300 quặng | |
| 1 | 700 quặng | Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +5% |
| 2 | 1,050 quặng | Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +10% |
| 3 | 1,400 quặng | Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +15% |
| 4 | 1,750 quặng | Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%
ST Súng Săn Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 300 quặng | |
| 1 | 700 quặng | Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +5% |
| 2 | 1,050 quặng | Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +10% |
| 3 | 1,400 quặng | Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +15% |
| 4 | 1,750 quặng | Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +25%
ST HMG Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST HMG Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 300 quặng | |
| 1 | 700 quặng | Thưởng ST HMG Theo Mùa: +5% |
| 2 | 1,050 quặng | Thưởng ST HMG Theo Mùa: +10% |
| 3 | 1,400 quặng | Thưởng ST HMG Theo Mùa: +15% |
| 4 | 1,750 quặng | Thưởng ST HMG Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST HMG Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST HMG Theo Mùa: +25%
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
Yêu cầu tất cả: ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5, ST Súng Săn Theo Mùa 5, ST HMG Theo Mùa 5
| Mở khóa | 650 quặng | |
| 1 | 1,350 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +25,000 |
| 2 | 2,100 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +50,000 |
| 3 | 2,750 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +75,000 |
| 4 | 3,450 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +100,000 |
| 5 | — | Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000 |
Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 1,000 quặng | |
| 1 | 2,050 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +8,925,000 |
| 2 | 3,100 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +17,850,000 |
| 3 | 4,150 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +26,775,000 |
| 4 | 5,200 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +35,700,000 |
| 5 | — | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +44,625,000 |
Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +44,625,000
Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I
Nút chínhTối đa 5Tăng Mạnh Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 1,350 quặng2 quặng tinh luyện | |
| 1 | 2,700 quặng3 quặng tinh luyện | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +20,825,000 |
| 2 | 4,100 quặng4 quặng tinh luyện | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +41,650,000 |
| 3 | 5,500 quặng5 quặng tinh luyện | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +62,475,000 |
| 4 | 6,850 quặng6 quặng tinh luyện | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +83,300,000 |
| 5 | — | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +104,125,000 |
Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +104,125,000
Tăng Lực TC Số 1
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Lực TC Đội 1
Yêu cầu tất cả: Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I 5
| Mở khóa | 1,050 quặng | |
| 1 | 2,100 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +3% |
| 2 | 3,150 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +6% |
| 3 | 4,200 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +9% |
| 4 | 5,300 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +12% |
| 5 | — | Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +15% |
Ở mức tối đa: Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +15%
Tăng Máu Số 1
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1
Yêu cầu một trong: Tăng Lực TC Số 1 5
| Mở khóa | 2,100 quặng | |
| 1 | 4,200 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +3% |
| 2 | 6,300 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +6% |
| 3 | 8,400 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +9% |
| 4 | 10,500 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +12% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +15% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +15%
ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5
| Mở khóa | 3,150 quặng | |
| 1 | 6,300 quặng | Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +5% |
| 2 | 9,450 quặng | Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +10% |
| 3 | 12,600 quặng | Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +15% |
| 4 | 15,800 quặng | Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%
ST Nỏ Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Nỏ Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5
| Mở khóa | 3,150 quặng | |
| 1 | 6,300 quặng | Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +5% |
| 2 | 9,450 quặng | Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +10% |
| 3 | 12,600 quặng | Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +15% |
| 4 | 15,800 quặng | Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +25%
ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5
| Mở khóa | 3,150 quặng | |
| 1 | 6,300 quặng | Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +5% |
| 2 | 9,450 quặng | Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +10% |
| 3 | 12,600 quặng | Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +15% |
| 4 | 15,800 quặng | Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III
Tối đa 5Tăng Lực TC Theo Mùa
Yêu cầu tất cả: ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5, ST Nỏ Theo Mùa 5, ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5
| Mở khóa | 4,200 quặng | |
| 1 | 8,400 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +40,000 |
| 2 | 12,600 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +80,000 |
| 3 | 16,850 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +120,000 |
| 4 | 21,050 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +160,000 |
| 5 | — | Tăng lực TC Theo Mùa: +200,000 |
Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +200,000
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III
Tối đa 5Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III 5
| Mở khóa | 5,250 quặng | |
| 1 | 10,500 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +16,000,000 |
| 2 | 15,750 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +32,000,000 |
| 3 | 21,050 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +48,000,000 |
| 4 | 26,350 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +64,000,000 |
| 5 | — | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +80,000,000 |
Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +80,000,000
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II
Nút chínhTối đa 5Tăng Mạnh Phần Trăm Tấn Công Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III 5
| Mở khóa | 6,300 quặng4 quặng tinh luyện | |
| 1 | 12,600 quặng5 quặng tinh luyện | Thưởng lực TC Theo Mùa: +2% |
| 2 | 18,900 quặng6 quặng tinh luyện | Thưởng lực TC Theo Mùa: +4% |
| 3 | 25,250 quặng7 quặng tinh luyện | Thưởng lực TC Theo Mùa: +6% |
| 4 | 31,550 quặng8 quặng tinh luyện | Thưởng lực TC Theo Mùa: +8% |
| 5 | — | Thưởng lực TC Theo Mùa: +10% |
Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +10%
Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 3,400 quặng | |
| 1 | 6,850 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +5% |
| 2 | 10,250 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +10% |
| 3 | 13,750 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +15% |
| 4 | 17,150 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%
Giảm ST Súng Săn Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 3,400 quặng | |
| 1 | 6,850 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +5% |
| 2 | 10,250 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +10% |
| 3 | 13,750 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +15% |
| 4 | 17,150 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +25%
Giảm ST HMG Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 3,400 quặng | |
| 1 | 6,850 quặng | Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +5% |
| 2 | 10,250 quặng | Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +10% |
| 3 | 13,750 quặng | Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +15% |
| 4 | 17,150 quặng | Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +25%
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Lực TC Theo Mùa
Yêu cầu tất cả: Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5, Giảm ST Súng Săn Theo Mùa 5, Giảm ST HMG Theo Mùa 5
| Mở khóa | 6,800 quặng | |
| 1 | 13,700 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +1% |
| 2 | 20,550 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +2% |
| 3 | 27,400 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +3% |
| 4 | 34,250 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +4% |
| 5 | — | Thưởng lực TC Theo Mùa: +5% |
Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI 5
| Mở khóa | 10,250 quặng | |
| 1 | 20,500 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +1% |
| 2 | 30,850 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2% |
| 3 | 41,100 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +3% |
| 4 | 51,400 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4% |
| 5 | — | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%
Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa II
Nút chínhTối đa 5Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên
Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI 5
| Mở khóa | 13,650 quặng12 quặng tinh luyện | |
| 1 | 27,350 quặng13 quặng tinh luyện | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2% |
| 2 | 41,100 quặng14 quặng tinh luyện | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4% |
| 3 | 54,800 quặng15 quặng tinh luyện | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +6% |
| 4 | 68,500 quặng16 quặng tinh luyện | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +8% |
| 5 | — | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +10% |
Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +10%
Tăng Lực TC Số 2
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Lực TC Đội 2
Yêu cầu tất cả: Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa II 5
| Mở khóa | 3,200 quặng | |
| 1 | 6,500 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +1% |
| 2 | 9,750 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +2% |
| 3 | 13,000 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +3% |
| 4 | 16,250 quặng | Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +4% |
| 5 | — | Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +5% |
Ở mức tối đa: Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +5%
Tăng Máu Số 2
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2
Yêu cầu một trong: Tăng Lực TC Số 2 5
| Mở khóa | 6,450 quặng | |
| 1 | 12,950 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +1% |
| 2 | 19,500 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +2% |
| 3 | 26,000 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +3% |
| 4 | 32,500 quặng | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +4% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +5%
Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5
| Mở khóa | 9,700 quặng | |
| 1 | 19,450 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +5% |
| 2 | 29,200 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +10% |
| 3 | 39,000 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +15% |
| 4 | 48,750 quặng | Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%
Giảm ST Nỏ Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5
| Mở khóa | 9,700 quặng | |
| 1 | 19,450 quặng | Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +5% |
| 2 | 29,200 quặng | Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +10% |
| 3 | 39,000 quặng | Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +15% |
| 4 | 48,750 quặng | Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +25%
Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Tối đa 5Tăng Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5
| Mở khóa | 9,700 quặng | |
| 1 | 19,450 quặng | Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +5% |
| 2 | 29,200 quặng | Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +10% |
| 3 | 39,000 quặng | Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +15% |
| 4 | 48,750 quặng | Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +20% |
| 5 | — | Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25% |
Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%
Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V
Tối đa 5Thưởng Phần Trăm Lực Tấn Công Theo Mùa
Yêu cầu tất cả: Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5, Giảm ST Nỏ Theo Mùa 5, Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5
| Mở khóa | 12,950 quặng | |
| 1 | 25,950 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +1% |
| 2 | 39,000 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +2% |
| 3 | 51,950 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +3% |
| 4 | 64,950 quặng | Thưởng lực TC Theo Mùa: +4% |
| 5 | — | Thưởng lực TC Theo Mùa: +5% |
Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%
Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V
Tối đa 5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V 5
| Mở khóa | 16,200 quặng | |
| 1 | 32,450 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +1% |
| 2 | 48,700 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2% |
| 3 | 64,950 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +3% |
| 4 | 81,200 quặng | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4% |
| 5 | — | Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%
Bloodbath
Nút chínhTối đa 5Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V 5
| Mở khóa | 19,450 quặng12 quặng tinh luyện | |
| 1 | 38,900 quặng14 quặng tinh luyện | Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 10% HP tối đa mỗi trận |
| 2 | 58,400 quặng16 quặng tinh luyện | Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 20% HP tối đa mỗi trận |
| 3 | 77,900 quặng18 quặng tinh luyện | Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 30% HP tối đa mỗi trận |
| 4 | 97,350 quặng20 quặng tinh luyện | Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 40% HP tối đa mỗi trận |
| 5 | — | Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 50% HP tối đa mỗi trận |
Ở mức tối đa: Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 50% HP tối đa mỗi trận
Tăng Lực TC Theo Mùa
Tối đa 30Lực TC Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Bloodbath 5
| Mở khóa | 9,050 quặng | |
| 1 | 18,100 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +8,300 |
| 2 | 27,150 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +16,600 |
| 3 | 36,200 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +24,900 |
| 4 | 45,250 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +33,200 |
| 5 | 54,300 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +41,500 |
| 6 | 63,350 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +49,800 |
| 7 | 72,400 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +58,100 |
| 8 | 81,450 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +66,400 |
| 9 | 90,500 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +74,700 |
| 10 | 99,550 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +83,000 |
| 11 | 108,600 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +91,300 |
| 12 | 117,650 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +99,600 |
| 13 | 126,700 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +107,900 |
| 14 | 135,750 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +116,200 |
| 15 | 144,850 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +124,500 |
| 16 | 153,950 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +132,800 |
| 17 | 163,000 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +141,100 |
| 18 | 172,050 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +149,400 |
| 19 | 181,100 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +157,700 |
| 20 | 190,150 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +166,000 |
| 21 | 199,200 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +174,300 |
| 22 | 208,250 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +182,600 |
| 23 | 217,300 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +190,900 |
| 24 | 226,350 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +199,200 |
| 25 | 235,400 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +207,500 |
| 26 | 244,450 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +215,800 |
| 27 | 253,500 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +224,100 |
| 28 | 262,550 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +232,400 |
| 29 | 271,600 quặng | Tăng lực TC Theo Mùa: +240,700 |
| 30 | — | Tăng lực TC Theo Mùa: +249,000 |
Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +249,000
Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Tối đa 30Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa
Yêu cầu một trong: Bloodbath 5
| Mở khóa | 9,050 quặng | |
| 1 | 18,100 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +3,750,000 |
| 2 | 27,150 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +7,500,000 |
| 3 | 36,200 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +11,250,000 |
| 4 | 45,250 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +15,000,000 |
| 5 | 54,300 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +18,750,000 |
| 6 | 63,350 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +22,500,000 |
| 7 | 72,400 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +26,250,000 |
| 8 | 81,450 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +30,000,000 |
| 9 | 90,500 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +33,750,000 |
| 10 | 99,550 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000 |
| 11 | 108,600 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +41,250,000 |
| 12 | 117,650 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +45,000,000 |
| 13 | 126,700 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +48,750,000 |
| 14 | 135,750 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +52,500,000 |
| 15 | 144,850 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +56,250,000 |
| 16 | 153,950 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +60,000,000 |
| 17 | 163,000 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +63,750,000 |
| 18 | 172,050 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +67,500,000 |
| 19 | 181,100 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +71,250,000 |
| 20 | 190,150 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +75,000,000 |
| 21 | 199,200 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +78,750,000 |
| 22 | 208,250 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +82,500,000 |
| 23 | 217,300 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +86,250,000 |
| 24 | 226,350 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +90,000,000 |
| 25 | 235,400 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +93,750,000 |
| 26 | 244,450 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +97,500,000 |
| 27 | 253,500 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +101,250,000 |
| 28 | 262,550 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +105,000,000 |
| 29 | 271,600 quặng | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +108,750,000 |
| 30 | — | Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +112,500,000 |
Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +112,500,000
Đánh thành
Chiến công, sửa chữa rẻ hơn, tốc độ hành quân và thêm Lệnh Chiến Đấu.
Tăng Chiến Công I
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
| Mở khóa | 400 quặng | |
| 1 | 800 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10 |
| 2 | 1,200 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20 |
| 3 | 1,650 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30 |
| 4 | 2,050 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40 |
| 5 | — | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50 |
Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50
Sửa Nhanh I
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
Yêu cầu một trong: Tăng Chiến Công I 5
| Mở khóa | 800 quặng | |
| 1 | 1,600 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1% |
| 2 | 2,400 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2% |
| 3 | 3,300 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3% |
| 4 | 4,100 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4% |
| 5 | — | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5% |
Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%
Tấn Công Không Ngừng
Nút chínhTối đa 5Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến của đội.
Yêu cầu một trong: Sửa Nhanh I 5
| Mở khóa | 1,200 quặng2 quặng tinh luyện | |
| 1 | 2,400 quặng3 quặng tinh luyện | Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +1 |
| 2 | 3,650 quặng4 quặng tinh luyện | Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +2 |
| 3 | 4,900 quặng5 quặng tinh luyện | Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +3 |
| 4 | 6,150 quặng6 quặng tinh luyện | Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +4 |
| 5 | — | Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +5 |
Ở mức tối đa: Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +5
TĐ Hành Quân I
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
Yêu cầu một trong: Tấn Công Không Ngừng 5
| Mở khóa | 2,250 quặng | |
| 1 | 4,550 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1% |
| 2 | 6,900 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2% |
| 3 | 9,150 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3% |
| 4 | 11,450 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%
Tăng Chiến Công II
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân I 5
| Mở khóa | 4,550 quặng | |
| 1 | 9,100 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10 |
| 2 | 13,750 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20 |
| 3 | 18,300 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30 |
| 4 | 22,900 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40 |
| 5 | — | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50 |
Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50
Sửa Nhanh II
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân I 5
| Mở khóa | 4,550 quặng | |
| 1 | 9,100 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1% |
| 2 | 13,750 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2% |
| 3 | 18,300 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3% |
| 4 | 22,900 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4% |
| 5 | — | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5% |
Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%
Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui
Nút chínhTối đa 5Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.
Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công II 5, Sửa Nhanh II 5
| Mở khóa | 6,850 quặng4 quặng tinh luyện | |
| 1 | 13,700 quặng5 quặng tinh luyện | Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +20 |
| 2 | 20,550 quặng6 quặng tinh luyện | Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +40 |
| 3 | 27,400 quặng7 quặng tinh luyện | Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +60 |
| 4 | 34,300 quặng8 quặng tinh luyện | Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +80 |
| 5 | — | Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +100 |
Ở mức tối đa: Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +100
TĐ Hành Quân II
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
Yêu cầu một trong: Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui 5
| Mở khóa | 8,550 quặng | |
| 1 | 17,100 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1% |
| 2 | 25,700 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2% |
| 3 | 34,300 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3% |
| 4 | 42,850 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%
Tăng Chiến Công III
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân II 5
| Mở khóa | 10,700 quặng | |
| 1 | 21,400 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10 |
| 2 | 32,100 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20 |
| 3 | 42,850 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30 |
| 4 | 53,550 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40 |
| 5 | — | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50 |
Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50
Sửa Nhanh III
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân II 5
| Mở khóa | 10,700 quặng | |
| 1 | 21,400 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1% |
| 2 | 32,100 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2% |
| 3 | 42,850 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3% |
| 4 | 53,550 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4% |
| 5 | — | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5% |
Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%
Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm
Nút chínhTối đa 2Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công III 5, Sửa Nhanh III 5
| Mở khóa | 66,900 quặng45 quặng tinh luyện | |
| 1 | 133,900 quặng50 quặng tinh luyện | 1 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +1 |
| 2 | — | 1 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +2 |
Ở mức tối đa: 1 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +2
TĐ Hành Quân III
Tối đa 5Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm
Yêu cầu một trong: Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm 2
| Mở khóa | 16,700 quặng | |
| 1 | 33,450 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1% |
| 2 | 50,200 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2% |
| 3 | 66,950 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3% |
| 4 | 83,700 quặng | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4% |
| 5 | — | Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%
Tăng Chiến Công VI
Tối đa 5Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân III 5
| Mở khóa | 20,900 quặng | |
| 1 | 41,800 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10 |
| 2 | 62,750 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20 |
| 3 | 83,700 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30 |
| 4 | 104,650 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40 |
| 5 | — | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50 |
Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50
Sửa Nhanh VI
Tối đa 5Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân III 5
| Mở khóa | 20,900 quặng | |
| 1 | 41,800 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1% |
| 2 | 62,750 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2% |
| 3 | 83,700 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3% |
| 4 | 104,650 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4% |
| 5 | — | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5% |
Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%
Chiến Công Hiển Hách
Nút chínhTối đa 5Tăng theo phần trăm đối với Chiến Công nhận được
Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công VI 5, Sửa Nhanh VI 5
| Mở khóa | 26,150 quặng55 quặng tinh luyện | |
| 1 | 52,300 quặng60 quặng tinh luyện | Tăng % Chiến Công nhận được.: +1% |
| 2 | 78,450 quặng65 quặng tinh luyện | Tăng % Chiến Công nhận được.: +2% |
| 3 | 104,600 quặng70 quặng tinh luyện | Tăng % Chiến Công nhận được.: +3% |
| 4 | 130,800 quặng75 quặng tinh luyện | Tăng % Chiến Công nhận được.: +4% |
| 5 | — | Tăng % Chiến Công nhận được.: +5% |
Ở mức tối đa: Tăng % Chiến Công nhận được.: +5%
Tăng Chiến Công V
Tối đa 15Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu
Yêu cầu một trong: Chiến Công Hiển Hách 5
| Mở khóa | 46,800 quặng | |
| 1 | 93,600 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10 |
| 2 | 140,400 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +15 |
| 3 | 187,200 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20 |
| 4 | 234,000 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +25 |
| 5 | 280,800 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30 |
| 6 | 327,600 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +35 |
| 7 | 374,400 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40 |
| 8 | 421,250 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +45 |
| 9 | 468,100 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50 |
| 10 | 514,900 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +55 |
| 11 | 561,700 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +60 |
| 12 | 608,500 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +65 |
| 13 | 655,300 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +70 |
| 14 | 702,100 quặng | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +75 |
| 15 | — | Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +80 |
Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +80
Sửa Nhanh V
Tối đa 15Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.
Yêu cầu một trong: Chiến Công Hiển Hách 5
| Mở khóa | 46,800 quặng | |
| 1 | 93,600 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.1% |
| 2 | 140,400 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.2% |
| 3 | 187,200 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.4% |
| 4 | 234,000 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.6% |
| 5 | 280,800 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.8% |
| 6 | 327,600 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1% |
| 7 | 374,400 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.2% |
| 8 | 421,250 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.4% |
| 9 | 468,100 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.6% |
| 10 | 514,900 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.8% |
| 11 | 561,700 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2% |
| 12 | 608,500 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.2% |
| 13 | 655,300 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.4% |
| 14 | 702,100 quặng | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.6% |
| 15 | — | Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.8% |
Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.8%