ZW Codex

Công nghệ theo mùa

Ba nhánh độc lập. Quặng dùng cho các nút thường, quặng tinh luyện dùng cho các nút chính. Cấp 0 là giá mở khóa một nút, sau đó mới lên được các cấp tiếp theo.

Tổng số nút: 75

Phát triển

Sản lượng quặng và linh kiện, giới hạn kho, giới hạn số điểm tài nguyên và tin tình báo.

Sản Lượng Quặng I

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Mở khóa20 quặng
140 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +60/giờ
260 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +120/giờ
380 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +180/giờ
4100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ

Công Suất Linh Kiện I

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng I 5

Mở khóa40 quặng
180 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +60/giờ
2120 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +120/giờ
3160 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +180/giờ
4200 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ

Đột Kích Tận Thế I

Nút chínhTối đa 3

Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện I 5

Mở khóa200 quặng4 quặng tinh luyện
1250 quặng5 quặng tinh luyệnHạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×1 · 15%
2300 quặng6 quặng tinh luyệnHạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×2 · 15%
3Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×3 · 15%

Ở mức tối đa: Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Thẻ thức tỉnh gen ×3 · 15%

Sản Lượng Quặng II

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế I 3

Mở khóa300 quặng
1700 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ
21,050 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +480/giờ
31,400 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +780/giờ
41,750 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ

Công Suất Linh Kiện II

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế I 3

Mở khóa300 quặng
1700 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ
21,050 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +480/giờ
31,400 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +780/giờ
41,750 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ

Sản Lượng Quặng III

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu tất cả: Sản Lượng Quặng II 5, Công Suất Linh Kiện II 5

Mở khóa650 quặng
11,350 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +420/giờ
22,100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +900/giờ
32,750 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,320/giờ
43,450 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ

Công Suất Linh Kiện III

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng III 5

Mở khóa1,000 quặng
12,050 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +420/giờ
23,100 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +900/giờ
34,150 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,320/giờ
45,200 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ

Khai Phá Vùng Hoang Dã

Nút chínhTối đa 5

Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện III 5

Mở khóa1,350 quặng2 quặng tinh luyện
12,700 quặng3 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +1
24,100 quặng4 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +2
35,500 quặng5 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +3
46,850 quặng6 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +4
5Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +5

Ở mức tối đa: Tăng giới hạn Khu Vực Tài Nguyên.: +5

Tăng Cường Khoáng Mạch I

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5

Mở khóa2,200 quặng
14,400 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +0.5%
26,600 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1%
38,850 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1.5%
411,050 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2%
5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%

Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện I

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Điểm Khai Thác Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Khai Phá Vùng Hoang Dã 5

Mở khóa2,200 quặng
14,400 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +0.5%
26,600 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1%
38,850 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1.5%
411,050 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2%
5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%

Sản Lượng Quặng VI

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu tất cả: Tăng Cường Khoáng Mạch I 5, Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện I 5

Mở khóa4,400 quặng
18,800 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +720/giờ
213,200 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,500/giờ
317,700 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,220/giờ
422,100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,000/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,720/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,720/giờ

Công Suất Linh Kiện VI

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng VI 5

Mở khóa6,600 quặng
113,250 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +720/giờ
219,850 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,500/giờ
326,550 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,220/giờ
433,150 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,000/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,720/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,720/giờ

Mở Rộng Tình Báo

Nút chínhTối đa 5

Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện VI 5

Mở khóa8,800 quặng8 quặng tinh luyện
117,650 quặng9 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +1
226,500 quặng10 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +2
335,350 quặng11 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +3
444,200 quặng12 quặng tinh luyệnTăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +4
5Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +5

Ở mức tối đa: Tăng giới hạn Tình Báo Kẻ Cướp.: +5

Kho Quặng I

Tối đa 5

Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu một trong: Mở Rộng Tình Báo 5

Mở khóa3,400 quặng
16,850 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +500,000
210,250 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +1,000,000
313,750 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +1,500,000
417,150 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,000,000
5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,500,000

Ở mức tối đa: Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Quặng: +2,500,000

Kho Linh Kiện I

Tối đa 5

Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Mở Rộng Tình Báo 5

Mở khóa3,400 quặng
16,850 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +6,000
210,250 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +12,000
313,750 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +18,000
417,150 quặngTăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +24,000
5Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +30,000

Ở mức tối đa: Tăng Giới Hạn Lưu Trữ Tài Nguyên Linh Kiện: +30,000

Tăng Cường Khoáng Mạch II

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu tất cả: Kho Quặng I 5, Kho Linh Kiện I 5

Mở khóa6,800 quặng
113,700 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ
220,550 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,100/giờ
327,400 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +3,120/giờ
434,250 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +4,200/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,220/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,220/giờ

Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện II

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Tăng Cường Khoáng Mạch II 5

Mở khóa10,250 quặng
120,500 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ
230,850 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,100/giờ
341,100 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +3,120/giờ
451,400 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +4,200/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,220/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,220/giờ

Mùa Bội Thu

Nút chínhTối đa 5

Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên

Yêu cầu một trong: Tăng Cường Nhà Máy Linh Kiện II 5

Mở khóa13,650 quặng12 quặng tinh luyện
127,350 quặng13 quặng tinh luyệnTăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +0.5%
241,100 quặng14 quặng tinh luyệnTăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +1%
354,800 quặng15 quặng tinh luyệnTăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +1.5%
468,500 quặng16 quặng tinh luyệnTăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2%
5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2.5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Tất Cả Tài Nguyên: +2.5%

Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu một trong: Mùa Bội Thu 5

Mở khóa6,800 quặng
113,600 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +0.5%
220,450 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1%
327,300 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +1.5%
434,150 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2%
5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Khoáng Mạch: +2.5%

Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Mùa Bội Thu 5

Mở khóa6,800 quặng
113,600 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +0.5%
220,450 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1%
327,300 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +1.5%
434,150 quặngTăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2%
5Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Sản Lượng Nhà Máy Linh Kiện: +2.5%

Sản Lượng Quặng V

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu tất cả: Tăng Vọt Sản Lượng Quặng I 5, Vọt Tăng Công Suất Linh Kiện I 5

Mở khóa13,600 quặng
127,250 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,440/giờ
240,900 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +2,940/giờ
354,550 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +4,380/giờ
468,200 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +5,880/giờ
5Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +7,320/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +7,320/giờ

Công Suất Linh Kiện V

Tối đa 5

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Sản Lượng Quặng V 5

Mở khóa20,450 quặng
140,900 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,440/giờ
261,350 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +2,940/giờ
381,800 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +4,380/giờ
4102,300 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +5,880/giờ
5Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +7,320/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +7,320/giờ

Đột Kích Tận Thế II

Nút chínhTối đa 2

Yêu cầu một trong: Công Suất Linh Kiện V 5

Mở khóa150,000 quặng55 quặng tinh luyện
1180,000 quặng60 quặng tinh luyệnHạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×1 · 0.75%
2Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×2 · 0.75%

Ở mức tối đa: Hạ kẻ đột kích: có cơ hội nhận Phụ Kiện Huyền Thoại Ngẫu Nhiên Bão Thép ×2 · 0.75%

Sản Lượng Quặng IV

Tối đa 30

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Quặng

Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế II 2

Mở khóa9,350 quặng
118,700 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +60/giờ
228,100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +120/giờ
337,450 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +180/giờ
446,800 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +240/giờ
556,200 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +300/giờ
665,550 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +360/giờ
774,900 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +420/giờ
884,300 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +480/giờ
993,650 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +540/giờ
10103,000 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +600/giờ
11112,400 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +660/giờ
12121,750 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +720/giờ
13131,100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +780/giờ
14140,500 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +840/giờ
15149,850 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +900/giờ
16159,250 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +960/giờ
17168,650 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,020/giờ
18178,000 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,080/giờ
19187,350 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,140/giờ
20196,750 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,200/giờ
21206,100 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,260/giờ
22215,450 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,320/giờ
23224,850 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,380/giờ
24234,200 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,440/giờ
25243,600 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,500/giờ
26252,950 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,560/giờ
27262,300 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,620/giờ
28271,700 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,680/giờ
29281,050 quặngTăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,740/giờ
30Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Quặng/Giờ: +1,800/giờ

Công Suất Linh Kiện IV

Tối đa 30

Tăng Sản Lượng Tài Nguyên Linh Kiện

Yêu cầu một trong: Đột Kích Tận Thế II 2

Mở khóa9,350 quặng
118,700 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +60/giờ
228,100 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +120/giờ
337,450 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +180/giờ
446,800 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +240/giờ
556,200 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +300/giờ
665,550 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +360/giờ
774,900 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +420/giờ
884,300 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +480/giờ
993,650 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +540/giờ
10103,000 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +600/giờ
11112,400 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +660/giờ
12121,750 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +720/giờ
13131,100 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +780/giờ
14140,500 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +840/giờ
15149,850 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +900/giờ
16159,250 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +960/giờ
17168,650 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,020/giờ
18178,000 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,080/giờ
19187,350 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,140/giờ
20196,750 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,200/giờ
21206,100 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,260/giờ
22215,450 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,320/giờ
23224,850 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,380/giờ
24234,200 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,440/giờ
25243,600 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,500/giờ
26252,950 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,560/giờ
27262,300 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,620/giờ
28271,700 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,680/giờ
29281,050 quặngTăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,740/giờ
30Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ

Ở mức tối đa: Tăng Sản Lượng Linh Kiện/Giờ: +1,800/giờ

Chiến đấu

Tấn công theo mùa và khả năng sống sót của Chiến Xa, chỉ số cộng theo loại vũ khí, cường hóa từng đội.

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I

Tối đa 5

Tăng Lực TC Theo Mùa

Mở khóa20 quặng
140 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +25,000
260 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +50,000
380 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +75,000
4100 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +100,000
5Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000

Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000

Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I

Tối đa 5

Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa I 5

Mở khóa40 quặng
180 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +7,500,000
2120 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +15,000,000
3160 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +22,500,000
4200 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +30,000,000
5Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000

Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000

Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I

Nút chínhTối đa 5

Tăng Mạnh Lực TC Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa I 5

Mở khóa50 quặng1 quặng tinh luyện
1100 quặng2 quặng tinh luyệnTăng lực TC Theo Mùa: +60,000
2150 quặng3 quặng tinh luyệnTăng lực TC Theo Mùa: +120,000
3200 quặng4 quặng tinh luyệnTăng lực TC Theo Mùa: +180,000
4300 quặng5 quặng tinh luyệnTăng lực TC Theo Mùa: +240,000
5Tăng lực TC Theo Mùa: +300,000

Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +300,000

ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5

Mở khóa300 quặng
1700 quặngThưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +5%
21,050 quặngThưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +10%
31,400 quặngThưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +15%
41,750 quặngThưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%

ST Súng Săn Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5

Mở khóa300 quặng
1700 quặngThưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +5%
21,050 quặngThưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +10%
31,400 quặngThưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +15%
41,750 quặngThưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Săn Theo Mùa: +25%

ST HMG Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST HMG Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Mạnh Lực Tấn Công Theo Mùa I 5

Mở khóa300 quặng
1700 quặngThưởng ST HMG Theo Mùa: +5%
21,050 quặngThưởng ST HMG Theo Mùa: +10%
31,400 quặngThưởng ST HMG Theo Mùa: +15%
41,750 quặngThưởng ST HMG Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST HMG Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST HMG Theo Mùa: +25%

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II

Tối đa 5

Tăng Lực TC Theo Mùa

Yêu cầu tất cả: ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5, ST Súng Săn Theo Mùa 5, ST HMG Theo Mùa 5

Mở khóa650 quặng
11,350 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +25,000
22,100 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +50,000
32,750 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +75,000
43,450 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +100,000
5Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000

Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +125,000

Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II

Tối đa 5

Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5

Mở khóa1,000 quặng
12,050 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +8,925,000
23,100 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +17,850,000
34,150 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +26,775,000
45,200 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +35,700,000
5Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +44,625,000

Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +44,625,000

Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I

Nút chínhTối đa 5

Tăng Mạnh Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa II 5

Mở khóa1,350 quặng2 quặng tinh luyện
12,700 quặng3 quặng tinh luyệnTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +20,825,000
24,100 quặng4 quặng tinh luyệnTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +41,650,000
35,500 quặng5 quặng tinh luyệnTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +62,475,000
46,850 quặng6 quặng tinh luyệnTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +83,300,000
5Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +104,125,000

Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +104,125,000

Tăng Lực TC Số 1

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Lực TC Đội 1

Yêu cầu tất cả: Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa I 5

Mở khóa1,050 quặng
12,100 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +3%
23,150 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +6%
34,200 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +9%
45,300 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +12%
5Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +15%

Ở mức tối đa: Phần trăm sức tấn công của Đội 1 tăng lên: +15%

Tăng Máu Số 1

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1

Yêu cầu một trong: Tăng Lực TC Số 1 5

Mở khóa2,100 quặng
14,200 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +3%
26,300 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +6%
38,400 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +9%
410,500 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +12%
5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +15%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 1: +15%

ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5

Mở khóa3,150 quặng
16,300 quặngThưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +5%
29,450 quặngThưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +10%
312,600 quặngThưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +15%
415,800 quặngThưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%

ST Nỏ Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST Nỏ Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5

Mở khóa3,150 quặng
16,300 quặngThưởng ST Nỏ Theo Mùa: +5%
29,450 quặngThưởng ST Nỏ Theo Mùa: +10%
312,600 quặngThưởng ST Nỏ Theo Mùa: +15%
415,800 quặngThưởng ST Nỏ Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST Nỏ Theo Mùa: +25%

ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 1 5

Mở khóa3,150 quặng
16,300 quặngThưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +5%
29,450 quặngThưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +10%
312,600 quặngThưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +15%
415,800 quặngThưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +20%
5Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III

Tối đa 5

Tăng Lực TC Theo Mùa

Yêu cầu tất cả: ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5, ST Nỏ Theo Mùa 5, ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5

Mở khóa4,200 quặng
18,400 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +40,000
212,600 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +80,000
316,850 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +120,000
421,050 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +160,000
5Tăng lực TC Theo Mùa: +200,000

Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +200,000

Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III

Tối đa 5

Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa III 5

Mở khóa5,250 quặng
110,500 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +16,000,000
215,750 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +32,000,000
321,050 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +48,000,000
426,350 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +64,000,000
5Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +80,000,000

Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +80,000,000

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II

Nút chínhTối đa 5

Tăng Mạnh Phần Trăm Tấn Công Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa III 5

Mở khóa6,300 quặng4 quặng tinh luyện
112,600 quặng5 quặng tinh luyệnThưởng lực TC Theo Mùa: +2%
218,900 quặng6 quặng tinh luyệnThưởng lực TC Theo Mùa: +4%
325,250 quặng7 quặng tinh luyệnThưởng lực TC Theo Mùa: +6%
431,550 quặng8 quặng tinh luyệnThưởng lực TC Theo Mùa: +8%
5Thưởng lực TC Theo Mùa: +10%

Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +10%

Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5

Mở khóa3,400 quặng
16,850 quặngThưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +5%
210,250 quặngThưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +10%
313,750 quặngThưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +15%
417,150 quặngThưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa: +25%

Giảm ST Súng Săn Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5

Mở khóa3,400 quặng
16,850 quặngThưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +5%
210,250 quặngThưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +10%
313,750 quặngThưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +15%
417,150 quặngThưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Săn Theo Mùa: +25%

Giảm ST HMG Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa II 5

Mở khóa3,400 quặng
16,850 quặngThưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +5%
210,250 quặngThưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +10%
313,750 quặngThưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +15%
417,150 quặngThưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST HMG Theo Mùa: +25%

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Lực TC Theo Mùa

Yêu cầu tất cả: Giảm ST Súng Trường Tấn Công Theo Mùa 5, Giảm ST Súng Săn Theo Mùa 5, Giảm ST HMG Theo Mùa 5

Mở khóa6,800 quặng
113,700 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +1%
220,550 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +2%
327,400 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +3%
434,250 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +4%
5Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%

Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%

Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa VI 5

Mở khóa10,250 quặng
120,500 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +1%
230,850 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2%
341,100 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +3%
451,400 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4%
5Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%

Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa II

Nút chínhTối đa 5

Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên

Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa VI 5

Mở khóa13,650 quặng12 quặng tinh luyện
127,350 quặng13 quặng tinh luyệnTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2%
241,100 quặng14 quặng tinh luyệnTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4%
354,800 quặng15 quặng tinh luyệnTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +6%
468,500 quặng16 quặng tinh luyệnTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +8%
5Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +10%

Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +10%

Tăng Lực TC Số 2

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Lực TC Đội 2

Yêu cầu tất cả: Cường Hóa Mạnh Chiến Xa Theo Mùa II 5

Mở khóa3,200 quặng
16,500 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +1%
29,750 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +2%
313,000 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +3%
416,250 quặngPhần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +4%
5Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +5%

Ở mức tối đa: Phần trăm sức tấn công của Đội 2 tăng lên: +5%

Tăng Máu Số 2

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2

Yêu cầu một trong: Tăng Lực TC Số 2 5

Mở khóa6,450 quặng
112,950 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +1%
219,500 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +2%
326,000 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +3%
432,500 quặngTăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +4%
5Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Đội 2: +5%

Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5

Mở khóa9,700 quặng
119,450 quặngThưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +5%
229,200 quặngThưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +10%
339,000 quặngThưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +15%
448,750 quặngThưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa: +25%

Giảm ST Nỏ Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5

Mở khóa9,700 quặng
119,450 quặngThưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +5%
229,200 quặngThưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +10%
339,000 quặngThưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +15%
448,750 quặngThưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Nỏ Theo Mùa: +25%

Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa

Tối đa 5

Tăng Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Máu Số 2 5

Mở khóa9,700 quặng
119,450 quặngThưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +5%
229,200 quặngThưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +10%
339,000 quặngThưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +15%
448,750 quặngThưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +20%
5Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%

Ở mức tối đa: Thưởng Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa: +25%

Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V

Tối đa 5

Thưởng Phần Trăm Lực Tấn Công Theo Mùa

Yêu cầu tất cả: Giảm ST Súng Bắn Tỉa Theo Mùa 5, Giảm ST Nỏ Theo Mùa 5, Giảm ST Máy Phóng Tên Lửa Theo Mùa 5

Mở khóa12,950 quặng
125,950 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +1%
239,000 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +2%
351,950 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +3%
464,950 quặngThưởng lực TC Theo Mùa: +4%
5Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%

Ở mức tối đa: Thưởng lực TC Theo Mùa: +5%

Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V

Tối đa 5

Tăng Phần Trăm Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Tăng Lực Tấn Công Theo Mùa V 5

Mở khóa16,200 quặng
132,450 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +1%
248,700 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +2%
364,950 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +3%
481,200 quặngTăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +4%
5Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Mức Giảm ST Chiến Xa Theo Mùa: +5%

Bloodbath

Nút chínhTối đa 5

Yêu cầu một trong: Cường Hóa Chiến Xa Theo Mùa V 5

Mở khóa19,450 quặng12 quặng tinh luyện
138,900 quặng14 quặng tinh luyệnTrong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 10% HP tối đa mỗi trận
258,400 quặng16 quặng tinh luyệnTrong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 20% HP tối đa mỗi trận
377,900 quặng18 quặng tinh luyệnTrong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 30% HP tối đa mỗi trận
497,350 quặng20 quặng tinh luyệnTrong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 40% HP tối đa mỗi trận
5Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 50% HP tối đa mỗi trận

Ở mức tối đa: Trong 3 trận đánh thành đầu tiên, hồi 50% HP tối đa mỗi trận

Tăng Lực TC Theo Mùa

Tối đa 30

Lực TC Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Bloodbath 5

Mở khóa9,050 quặng
118,100 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +8,300
227,150 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +16,600
336,200 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +24,900
445,250 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +33,200
554,300 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +41,500
663,350 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +49,800
772,400 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +58,100
881,450 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +66,400
990,500 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +74,700
1099,550 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +83,000
11108,600 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +91,300
12117,650 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +99,600
13126,700 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +107,900
14135,750 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +116,200
15144,850 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +124,500
16153,950 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +132,800
17163,000 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +141,100
18172,050 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +149,400
19181,100 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +157,700
20190,150 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +166,000
21199,200 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +174,300
22208,250 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +182,600
23217,300 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +190,900
24226,350 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +199,200
25235,400 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +207,500
26244,450 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +215,800
27253,500 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +224,100
28262,550 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +232,400
29271,600 quặngTăng lực TC Theo Mùa: +240,700
30Tăng lực TC Theo Mùa: +249,000

Ở mức tối đa: Tăng lực TC Theo Mùa: +249,000

Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa

Tối đa 30

Tăng Máu Chiến Xa Theo Mùa

Yêu cầu một trong: Bloodbath 5

Mở khóa9,050 quặng
118,100 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +3,750,000
227,150 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +7,500,000
336,200 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +11,250,000
445,250 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +15,000,000
554,300 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +18,750,000
663,350 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +22,500,000
772,400 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +26,250,000
881,450 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +30,000,000
990,500 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +33,750,000
1099,550 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +37,500,000
11108,600 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +41,250,000
12117,650 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +45,000,000
13126,700 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +48,750,000
14135,750 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +52,500,000
15144,850 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +56,250,000
16153,950 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +60,000,000
17163,000 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +63,750,000
18172,050 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +67,500,000
19181,100 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +71,250,000
20190,150 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +75,000,000
21199,200 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +78,750,000
22208,250 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +82,500,000
23217,300 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +86,250,000
24226,350 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +90,000,000
25235,400 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +93,750,000
26244,450 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +97,500,000
27253,500 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +101,250,000
28262,550 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +105,000,000
29271,600 quặngTuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +108,750,000
30Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +112,500,000

Ở mức tối đa: Tuổi thọ bể theo mùa tăng lên: +112,500,000

Đánh thành

Chiến công, sửa chữa rẻ hơn, tốc độ hành quân và thêm Lệnh Chiến Đấu.

Tăng Chiến Công I

Tối đa 5

Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu

Mở khóa400 quặng
1800 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10
21,200 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20
31,650 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30
42,050 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40
5Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Sửa Nhanh I

Tối đa 5

Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.

Yêu cầu một trong: Tăng Chiến Công I 5

Mở khóa800 quặng
11,600 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1%
22,400 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2%
33,300 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3%
44,100 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4%
5Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Tấn Công Không Ngừng

Nút chínhTối đa 5

Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến của đội.

Yêu cầu một trong: Sửa Nhanh I 5

Mở khóa1,200 quặng2 quặng tinh luyện
12,400 quặng3 quặng tinh luyệnTăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +1
23,650 quặng4 quặng tinh luyệnTăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +2
34,900 quặng5 quặng tinh luyệnTăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +3
46,150 quặng6 quặng tinh luyệnTăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +4
5Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +5

Ở mức tối đa: Tăng số lượng Lệnh Thành Chiến trong mỗi giai đoạn Thành Chiến hằng ngày.: +5

TĐ Hành Quân I

Tối đa 5

Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm

Yêu cầu một trong: Tấn Công Không Ngừng 5

Mở khóa2,250 quặng
14,550 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1%
26,900 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2%
39,150 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3%
411,450 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4%
5Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Tăng Chiến Công II

Tối đa 5

Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân I 5

Mở khóa4,550 quặng
19,100 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10
213,750 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20
318,300 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30
422,900 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40
5Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Sửa Nhanh II

Tối đa 5

Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân I 5

Mở khóa4,550 quặng
19,100 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1%
213,750 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2%
318,300 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3%
422,900 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4%
5Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui

Nút chínhTối đa 5

Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.

Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công II 5, Sửa Nhanh II 5

Mở khóa6,850 quặng4 quặng tinh luyện
113,700 quặng5 quặng tinh luyệnMỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +20
220,550 quặng6 quặng tinh luyệnMỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +40
327,400 quặng7 quặng tinh luyệnMỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +60
434,300 quặng8 quặng tinh luyệnMỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +80
5Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +100

Ở mức tối đa: Mỗi trận, giảm thêm Độ Bền của kẻ địch.: +100

TĐ Hành Quân II

Tối đa 5

Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm

Yêu cầu một trong: Tấn Công Khi Kẻ Địch Rút Lui 5

Mở khóa8,550 quặng
117,100 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1%
225,700 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2%
334,300 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3%
442,850 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4%
5Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Tăng Chiến Công III

Tối đa 5

Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân II 5

Mở khóa10,700 quặng
121,400 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10
232,100 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20
342,850 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30
453,550 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40
5Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Sửa Nhanh III

Tối đa 5

Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân II 5

Mở khóa10,700 quặng
121,400 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1%
232,100 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2%
342,850 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3%
453,550 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4%
5Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm

Nút chínhTối đa 2

Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công III 5, Sửa Nhanh III 5

Mở khóa66,900 quặng45 quặng tinh luyện
1133,900 quặng50 quặng tinh luyện1 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +1
21 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +2

Ở mức tối đa: 1 Lệnh Thành Chiến, số trận đầu không tiêu hao Độ Bền.: +2

TĐ Hành Quân III

Tối đa 5

Tăng TĐ Hành Quân theo phần trăm

Yêu cầu một trong: Pháo Đài Bất Khả Xâm Phạm 2

Mở khóa16,700 quặng
133,450 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +1%
250,200 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +2%
366,950 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +3%
483,700 quặngTăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +4%
5Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Ở mức tối đa: Tăng Phần Trăm Tốc Độ Hành Quân: +5%

Tăng Chiến Công VI

Tối đa 5

Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân III 5

Mở khóa20,900 quặng
141,800 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10
262,750 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20
383,700 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30
4104,650 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40
5Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50

Sửa Nhanh VI

Tối đa 5

Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.

Yêu cầu một trong: TĐ Hành Quân III 5

Mở khóa20,900 quặng
141,800 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1%
262,750 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2%
383,700 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +3%
4104,650 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +4%
5Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +5%

Chiến Công Hiển Hách

Nút chínhTối đa 5

Tăng theo phần trăm đối với Chiến Công nhận được

Yêu cầu tất cả: Tăng Chiến Công VI 5, Sửa Nhanh VI 5

Mở khóa26,150 quặng55 quặng tinh luyện
152,300 quặng60 quặng tinh luyệnTăng % Chiến Công nhận được.: +1%
278,450 quặng65 quặng tinh luyệnTăng % Chiến Công nhận được.: +2%
3104,600 quặng70 quặng tinh luyệnTăng % Chiến Công nhận được.: +3%
4130,800 quặng75 quặng tinh luyệnTăng % Chiến Công nhận được.: +4%
5Tăng % Chiến Công nhận được.: +5%

Ở mức tối đa: Tăng % Chiến Công nhận được.: +5%

Tăng Chiến Công V

Tối đa 15

Đảm bảo nhận được chiến công mỗi trận đấu

Yêu cầu một trong: Chiến Công Hiển Hách 5

Mở khóa46,800 quặng
193,600 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +10
2140,400 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +15
3187,200 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +20
4234,000 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +25
5280,800 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +30
6327,600 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +35
7374,400 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +40
8421,250 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +45
9468,100 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +50
10514,900 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +55
11561,700 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +60
12608,500 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +65
13655,300 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +70
14702,100 quặngĐảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +75
15Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +80

Ở mức tối đa: Đảm bảo nhận thêm Chiến Công mỗi trận.: +80

Sửa Nhanh V

Tối đa 15

Giảm chi phí sửa chữa linh kiện.

Yêu cầu một trong: Chiến Công Hiển Hách 5

Mở khóa46,800 quặng
193,600 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.1%
2140,400 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.2%
3187,200 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.4%
4234,000 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.6%
5280,800 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +0.8%
6327,600 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1%
7374,400 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.2%
8421,250 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.4%
9468,100 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.6%
10514,900 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +1.8%
11561,700 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2%
12608,500 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.2%
13655,300 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.4%
14702,100 quặngGiảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.6%
15Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.8%

Ở mức tối đa: Giảm Phần Trăm Tiêu Hao Linh Kiện Sửa Chữa: +2.8%